Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Luan
Ngày gửi: 22h:33' 27-07-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Minh Luan
Ngày gửi: 22h:33' 27-07-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
Các hệ quả
Hiệu của hai bình phương
Thực hiện phép tính: (a - b)(a + b) từ đó suy ra công thức tổng quát
/
/
Hay
Tổng quát:
Hiệu của hai bình phương
Áp dụng hằng đẳng thức tính: 49.51; 98.102; (x - 2y2)(x +2y2); (a - 2b)2 - (a + 2b)2
Ta có:
98.102=(100 - 2)(100 + 2) = 1002 - 22 = 10000 - 4 = 9996
49.51=(50 - 1)(50 + 1) = 502 - 12 = 2500 - 1 = 2499
/
/
/
/
Tổng của hai lập phương
Chứng minh đẳng thức sau: A3 + B3 = (A + B)3 - 3AB(A + B)
Từ đó suy ra: A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Tổng quát:
(Hằng đẳng thức)
(đpcm)
Hay : A3 + B3 = (A + B)3 - 3AB(A + B)
Ta có:
/
/
Tổng của hai lập phương
Áp dụng: a. rút gọn biểu thức sau:
Tổng quát:
c. Viết biểu thức sau dưới dạng tích: 64x3+27
b. Tính giá trị biểu thức: (x + 1)(x2 - x + 1) tại x=10
Giải:
/
/
với x = 10 => 103 + 1 = 1001
Hiệu của hai lập phương
Chứng minh đẳng thức sau: A3 - B3 = (A - B)3 + 3AB(A - B)
Từ đó suy ra: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Tổng quát:
(Hằng đẳng thức)
(đpcm)
Hay : A3 - B3 = (A - B)3 + 3AB(A - B)
Ta có:
/
/
Hiệu của hai lập phương
a. Rút gọn biểu thức sau:
Giải:
c. Viết biểu thức sau dưới dạng tích:
b. Tính giá trị biểu thức: tại x = 1, y= 2
với x = 1, y = 2 => (3.1)3 - (2.2)3 = 27 - 64 = -37
Phương pháp nhớ
Đặc điểm chung: Tổng hoặc hiệu Tích
Hiệu 2 bình phương Tích
Hiệu 2 lập phương Tích
Tổng 2 lập phương Tích
Dấu thừa số đầu tiên chính là dấu của biểu thức gốc
Dấu thừa số thứ hai: Nếu thừa số 1 là + thì thừa số 2 +, - xen kẽ
Dấu mũ của hai thừa số:
Dấu thừa số thứ hai: Nếu thừa số 1 là - thì thừa số 2 +
Bài tập áp dụng: 7 Hằng đẳng thức
A
B
Nối biểu thức trong bảng A với bảng B bằng đường kẻ để thành một hằng đẳng thức
Hằng đẳng thức mở rộng
Giải:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT
Tham gia nhóm Zalo học toán 8 - Thầy Luân qua link sau
https://zalo.me/g/xyenfa640
Hoặc quét mã:
Hiệu của hai bình phương
Thực hiện phép tính: (a - b)(a + b) từ đó suy ra công thức tổng quát
/
/
Hay
Tổng quát:
Hiệu của hai bình phương
Áp dụng hằng đẳng thức tính: 49.51; 98.102; (x - 2y2)(x +2y2); (a - 2b)2 - (a + 2b)2
Ta có:
98.102=(100 - 2)(100 + 2) = 1002 - 22 = 10000 - 4 = 9996
49.51=(50 - 1)(50 + 1) = 502 - 12 = 2500 - 1 = 2499
/
/
/
/
Tổng của hai lập phương
Chứng minh đẳng thức sau: A3 + B3 = (A + B)3 - 3AB(A + B)
Từ đó suy ra: A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
Tổng quát:
(Hằng đẳng thức)
(đpcm)
Hay : A3 + B3 = (A + B)3 - 3AB(A + B)
Ta có:
/
/
Tổng của hai lập phương
Áp dụng: a. rút gọn biểu thức sau:
Tổng quát:
c. Viết biểu thức sau dưới dạng tích: 64x3+27
b. Tính giá trị biểu thức: (x + 1)(x2 - x + 1) tại x=10
Giải:
/
/
với x = 10 => 103 + 1 = 1001
Hiệu của hai lập phương
Chứng minh đẳng thức sau: A3 - B3 = (A - B)3 + 3AB(A - B)
Từ đó suy ra: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Tổng quát:
(Hằng đẳng thức)
(đpcm)
Hay : A3 - B3 = (A - B)3 + 3AB(A - B)
Ta có:
/
/
Hiệu của hai lập phương
a. Rút gọn biểu thức sau:
Giải:
c. Viết biểu thức sau dưới dạng tích:
b. Tính giá trị biểu thức: tại x = 1, y= 2
với x = 1, y = 2 => (3.1)3 - (2.2)3 = 27 - 64 = -37
Phương pháp nhớ
Đặc điểm chung: Tổng hoặc hiệu Tích
Hiệu 2 bình phương Tích
Hiệu 2 lập phương Tích
Tổng 2 lập phương Tích
Dấu thừa số đầu tiên chính là dấu của biểu thức gốc
Dấu thừa số thứ hai: Nếu thừa số 1 là + thì thừa số 2 +, - xen kẽ
Dấu mũ của hai thừa số:
Dấu thừa số thứ hai: Nếu thừa số 1 là - thì thừa số 2 +
Bài tập áp dụng: 7 Hằng đẳng thức
A
B
Nối biểu thức trong bảng A với bảng B bằng đường kẻ để thành một hằng đẳng thức
Hằng đẳng thức mở rộng
Giải:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT
Tham gia nhóm Zalo học toán 8 - Thầy Luân qua link sau
https://zalo.me/g/xyenfa640
Hoặc quét mã:
 







Các ý kiến mới nhất