Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Mai
Ngày gửi: 21h:25' 01-08-2021
Dung lượng: 475.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Mai
Ngày gửi: 21h:25' 01-08-2021
Dung lượng: 475.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 yến = ... tạ
2kg = ... Yến
3kg = ... tấn
b) 430 g = ... kg
25 tạ = ... tấn
16 kg = ... tạ
Tấn tạ yến kg hg dag g
10
10
10
10
10
10
Các đơn vị đo diện tích đã học:
km2
m2
dm2
cm2
Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam2 = 100m2
dam2
1hm
Một héc- tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm2 = 100dam2
Héc-tô-mét vuông
hm2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 3: Đọc các số đo diện tích:
705 dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
12 740 dam2
992 hm2
682 357 hm2
84 460 hm2
Bài 3: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 2dam2 = . . . . m2
3dam2 15m2 = . . . . m2
200m2 = . . . . dam2
b) 1m2 = . . . . dam2
3m2 = . . . . dam2
1dam2 = . . . . hm2
8dam2 = . . . . hm2
200
315
2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Bài 5: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
16dam2 91m2 = ? dam2
32dam2 5m2 = ? dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
Bài 6: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
9m2 15dm2 = ? m2
21m2 8dm2 = ? m2
Các đơn vị đo diện tích đã học:
km2
m2
dm2
cm2
hm2
dam2
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Ví dụ: 7hm2 = …… m2
km2
m2
dm2
cm2
hm2
dam2
mm2
100
100
10000
Vậy: 7hm2 = 7 x 10 000 = 70 000m2
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500
1200
70000
10000
10000
50000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
21
10
Héc-ta viết tắt là : ha
Bảng đơn vị đo diện tích
km2,
hm2,
dam2,
m2,
dm2,
cm2,
mm2
Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1hm2 = 1 ha
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
3
Hai đơn vị đo diện tích liền kề gấp (hoặc kém) nhau ……….lần.
100
1 hm2 = ………….m2
10 000
Nên 1ha = …………..m2
10 000
 







Các ý kiến mới nhất