Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Mai
Ngày gửi: 21h:25' 01-08-2021
Dung lượng: 475.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm

1cm = …..... m

1m = …….km
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 yến = ... tạ

2kg = ... Yến

3kg = ... tấn

b) 430 g = ... kg


25 tạ = ... tấn

16 kg = ... tạ

 
 
 
 
 
 
Tấn tạ yến kg hg dag g
10
10
10
10
10
10
 
 
 
 
 
 
Các đơn vị đo diện tích đã học:

km2
m2
dm2
cm2
Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam2 = 100m2
dam2
1hm
Một héc- tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
1hm2 = 100dam2
Héc-tô-mét vuông
hm2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 3: Đọc các số đo diện tích:
705 dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
12 740 dam2
992 hm2
682 357 hm2
84 460 hm2
Bài 3: Viết các số đo diện tích:
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
271dam2
18 954dam2
603hm2
34 620hm2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
Luyện tập - Thực hành:
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 2dam2 = . . . . m2
3dam2 15m2 = . . . . m2
200m2 = . . . . dam2
b) 1m2 = . . . . dam2
3m2 = . . . . dam2
1dam2 = . . . . hm2
8dam2 = . . . . hm2
200
315
2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
1m2 = dam2
1dam2 = hm2
Bài 5: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
16dam2 91m2 = ? dam2
32dam2 5m2 = ? dam2
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
Bài 6: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
9m2 15dm2 = ? m2
21m2 8dm2 = ? m2
Các đơn vị đo diện tích đã học:

km2
m2
dm2
cm2
hm2
dam2
km
2
hm
2
dam
2
dm
2
cm
2
mm
2
100
100
b) Bảng đơn vị đo diện tích :
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Ví dụ: 7hm2 = …… m2

km2
m2
dm2
cm2
hm2
dam2
mm2
100
100
10000
Vậy: 7hm2 = 7 x 10 000 = 70 000m2
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
500
1200
70000
10000
10000
50000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
21
10
Héc-ta viết tắt là : ha
Bảng đơn vị đo diện tích
km2,
hm2,
dam2,
m2,
dm2,
cm2,
mm2
Héc-ta hay còn gọi là héc-tô-mét vuông.
1hm2 = 1 ha
Ví dụ: 3 hm2 = ……ha
3
Hai đơn vị đo diện tích liền kề gấp (hoặc kém) nhau ……….lần.
100
1 hm2 = ………….m2
10 000
Nên 1ha = …………..m2
10 000
 
Gửi ý kiến