Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 16h:05' 26-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
*MÔN TOÁN
*LỚP 5A
*
*TRƯỞNG TIỂU HỌC 4 KHÁNH BÌNH ĐÔNG
* Giáo viên: Bùi Văn Tá
*Toán - Lớp 5
*Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
*1
*2
*4
* 5
*b) km
*Khởi động
*a)
*=
*0,25 phút
*kg
*=
*0,4 kg
*phút
*3
*4
*giờ
*=
*0,75 giờ
*0,3 km
*10
*3
*=
*a)
*2
*giờ
*=
*0,5 giờ
*1
*Toán: *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
*
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*Kí hiệu
*
*
*
*m
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1km *=10hm
* 1hm *=10dam *=0,1km
* 1dam *=10m *=0,1hm
* 1dm *=10cm *=0,1m
* 1mm * *=0,1cm
* 1cm *=10mm *=0,1dm *
* 1m
*km
*hm
*cm
*mm
*dam
*dm
*=10dm
*=0,1dam
*1
*10
*dam
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
*
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Ki-lô-gam
*Bé hơn ki-lô-gam
*Kí hiệu
*
*
*
*kg
*
*
*
*Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau
*
*
*
*
*
*
* 1tấn *=10tạ
* 1tạ *=10yến *=0,1tấn
* 1yến *=10kg *=0,1tạ *
* 1hg *=10dag *=0,1kg *
* 1g * *=0,1dag
* 1dag *=10g *=0,1hg
* 1kg
*tấn
*tạ
*dag
*g
*yến
*hg
*=10hg
*=0,1yến
*1
*10
*yến
*Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài *(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
*Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
*Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
*Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
*Đơn vị bé bằng ( hay 0,1)đơn vị lớn hơn tiếp liền.
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1km = … m *1kg = … g *1tấn = … kg
*1m = … dm = …. cm = …… mm
*10
* 100
*1000
*1m = ……. mm
*1000
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
* *1km = ……m * *1kg = …… g * *1tấn = …… kg
*1000
*1000
*1000
* *1km = m * *1kg = g * *1tấn = kg
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *

b, 1m=............dam=.. .. dam
* Bài 2 Viết (theo mẫu):
*1
*10
*
*0,1
*1m = ................. km = ..............km * *1g = .................. kg = ..............kg * *1kg = ................tấn = ............tấn
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
*1
*1000
*0,001
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*a) 5285m = 5km 285m = 5,285km * *b) 34dm = …m …dm = …,…m * *c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg *
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
*5285m = 5km 285m = 5,285km
*5285m =
*Ta có:
*5000m
*+ 285m
*= 5km
*+ 285m
*5km 285m =
*5
*285
*1000
*km
*= 5,285km
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*= 5km 285m
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*5285m = .... km ...........m = ..............km * * 1827m = ….....km ….......m = ….....…km * * 2063m = ….......km …........m = …...… km * * 702m = …......km …......m = ….....… km *
*5
*285
*5,285
*1
*827
*1,827
*2
*63
*2,063
*0
*702
*0,702

b) 34dm = …....m …...dm = ….…m 786cm = …....m ...…cm = …...…m 408cm = ..…m …...cm = …..…m
*3
*3,4
*4
*7
*86
*7,86
*4
*8
*4,08
*6258g =.…kg……g = …….kg
* Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
*258
*6,258
*6
*Toán * Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng *

c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg
*c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg * 2065g = ..............kg .............g = ................kg * 8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
*6
*6,258
*258
*2
*65
*2,065
*8
*47
*8,047
 
Gửi ý kiến