Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hợp
Ngày gửi: 22h:25' 17-08-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Hợp
Ngày gửi: 22h:25' 17-08-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
1
NĂM HỌC : 2021- 2022
2
TIẾT: 1
TUẦN : 8
Bài 1/ 78
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 2/78: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
THÁC ĐA-TAN-LA
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
NHIỆM VỤ
Bài 2 : Các em làm tiếp câu b, c, d
Bài 2/78: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Bài 3/ 78:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chót vót
Từ có 7chữ
Tả chiều cao
Từ có 6chữ
lăn tăn
Tả làn sóng nhẹ
Từ có 11chữ
Tả chiều dài
Loằng ngoằng
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
Bài 4/78: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Dặn dò
- Tập đặt câu với các từ ở bài tập 3,4.
- Đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ.
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên ( tiết 2) trang 87 và 88
NĂM HỌC : 2021- 2022
2
TIẾT: 1
TUẦN : 8
Bài 1/ 78
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
Tất cả những gì do con người tạo ra.
Tất cả những gì không do con người tạo ra.
Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 2/78: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
THÁC ĐA-TAN-LA
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
NHIỆM VỤ
Bài 2 : Các em làm tiếp câu b, c, d
Bài 2/78: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
TUẦN : 8
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Bài 3/ 78:Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chót vót
Từ có 7chữ
Tả chiều cao
Từ có 6chữ
lăn tăn
Tả làn sóng nhẹ
Từ có 11chữ
Tả chiều dài
Loằng ngoằng
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
Bài 4/78: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Dặn dò
- Tập đặt câu với các từ ở bài tập 3,4.
- Đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ.
- Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên ( tiết 2) trang 87 và 88
 







Các ý kiến mới nhất