Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoai lam
Ngày gửi: 09h:55' 29-08-2021
Dung lượng: 816.1 KB
Số lượt tải: 401
Nguồn:
Người gửi: hoai lam
Ngày gửi: 09h:55' 29-08-2021
Dung lượng: 816.1 KB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Hồng Nhạn)
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Chương I: NGUYÊN TỬ
Bài 1:
I – THÀNH PHẦN CẤU TẠO
II – KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG
III – CỦNG CỐ
Bài 1
- +
Màn huỳnh quang phát sáng
Chùm hạt truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường
Thí nghiệm của J.J. Thomson
Nguồn điện 15kV
Ống chân không
Màn huỳnh quang
Hãy quan sát và nêu hiện tượng
Thí nghiệm của J.J. Thomson
- +
Chùm hạt có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn
Hãy quan sát và nêu hiện tượng
Chong chóng quay, chứng tỏ điều gì?
Thí nghiệm của J.J. Thomson
- +
Chùm hạt mang điện tích âm
+ Là chùm hạt mang điện tích âm.
Những hạt tạo thành tia âm cực là electron, kí hiệu là e.
1. Electron
+ Là chùm hạt vật chất có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn.
+ Truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường.
a. Sự tìm ra electron
Kết luận:
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
- Đặc tính của tia âm cực:
b. Khối lượng và điện tích của electron
Khối lượng: me = 9,1094.10-31 kg.
Điện tích: qe = -1,602.10-19 C (culông)
1,602.10-19 là điện tích đơn vị, kí hiệu eo.
=1-
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
Nguyên tử phải chứa phần mang điện dương ở tâm là hạt nhân, có khối lượng lớn, kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.
- Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân.
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân.
Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử.
Nhận xét:
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
Sự tìm ra proton
mp = 1,6726.10-27 kg.
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
Hạt proton (p) là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qp = +1,602.10-19 C = 1+.
b. Sự tìm ra nơtron
Nơtron (n) cũng là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qn = 0
mn mp =1,6726.10-27 kg
c. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
- Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton (p) và nơtron (n).
Nguyên tử
Electron
Proton
Nơtron
- Nguyên tử trung hoà về điện:
số p = số e
Kích thước
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG
Đường kính nguyên tử khoảng 10-1 nm.
Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro có bán kính khoảng 0,053 nm.
Đường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5 nm.
Đường kính của electron, proton khoảng 10-8 nm.
Kết luận: Các e có kích thước rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.
2. Khối lượng
Đơn vị khối lượng nguyên tử là u (đvC).
khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon -12
1u bằng
Vậy với bất kì nguyên tử X nào thì:
M (X) =
p = e = 19
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tìm số hạt mỗi loại.
NGUYÊN TỬ
CỦNG CỐ
Hạt Nhân
Vỏ
Proton
Nơtron
Electron
mp
qp =
p
n
e
mn =
qn = 0
me
qe =
1+
1u
mp
1u
1-
0,00055u
p + n + e = 58
p = e (do nguyên tử trung hòa về điện)
p + e – n = 18
2p + 2e = 76
p = e
n = 20
C
B
A
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
D
Electron và proton
Nơtron và electron
Proton và nơtron
Electron, proton và nơtron
1
C
B
A
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,
D
Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton
Số proton luôn bằng số electron
Số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
Số nơtron có thể lớn hơn hoặc bằng số proton
2
Chương I: NGUYÊN TỬ
Bài 1:
I – THÀNH PHẦN CẤU TẠO
II – KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG
III – CỦNG CỐ
Bài 1
- +
Màn huỳnh quang phát sáng
Chùm hạt truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường
Thí nghiệm của J.J. Thomson
Nguồn điện 15kV
Ống chân không
Màn huỳnh quang
Hãy quan sát và nêu hiện tượng
Thí nghiệm của J.J. Thomson
- +
Chùm hạt có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn
Hãy quan sát và nêu hiện tượng
Chong chóng quay, chứng tỏ điều gì?
Thí nghiệm của J.J. Thomson
- +
Chùm hạt mang điện tích âm
+ Là chùm hạt mang điện tích âm.
Những hạt tạo thành tia âm cực là electron, kí hiệu là e.
1. Electron
+ Là chùm hạt vật chất có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn.
+ Truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường.
a. Sự tìm ra electron
Kết luận:
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
- Đặc tính của tia âm cực:
b. Khối lượng và điện tích của electron
Khối lượng: me = 9,1094.10-31 kg.
Điện tích: qe = -1,602.10-19 C (culông)
1,602.10-19 là điện tích đơn vị, kí hiệu eo.
=1-
2. Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử
Nguyên tử phải chứa phần mang điện dương ở tâm là hạt nhân, có khối lượng lớn, kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.
- Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân.
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện dương là hạt nhân.
Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử.
Nhận xét:
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
Sự tìm ra proton
mp = 1,6726.10-27 kg.
THÀNH PHẦN CẤU TẠO
I
Hạt proton (p) là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qp = +1,602.10-19 C = 1+.
b. Sự tìm ra nơtron
Nơtron (n) cũng là một thành phần cấu tạo của hạt nhân nguyên tử.
qn = 0
mn mp =1,6726.10-27 kg
c. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
- Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton (p) và nơtron (n).
Nguyên tử
Electron
Proton
Nơtron
- Nguyên tử trung hoà về điện:
số p = số e
Kích thước
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG
Đường kính nguyên tử khoảng 10-1 nm.
Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử hidro có bán kính khoảng 0,053 nm.
Đường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5 nm.
Đường kính của electron, proton khoảng 10-8 nm.
Kết luận: Các e có kích thước rất nhỏ bé chuyển động xung quanh hạt nhân trong không gian rỗng của nguyên tử.
2. Khối lượng
Đơn vị khối lượng nguyên tử là u (đvC).
khối lượng của một nguyên tử đồng vị cacbon -12
1u bằng
Vậy với bất kì nguyên tử X nào thì:
M (X) =
p = e = 19
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tìm số hạt mỗi loại.
NGUYÊN TỬ
CỦNG CỐ
Hạt Nhân
Vỏ
Proton
Nơtron
Electron
mp
qp =
p
n
e
mn =
qn = 0
me
qe =
1+
1u
mp
1u
1-
0,00055u
p + n + e = 58
p = e (do nguyên tử trung hòa về điện)
p + e – n = 18
2p + 2e = 76
p = e
n = 20
C
B
A
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
D
Electron và proton
Nơtron và electron
Proton và nơtron
Electron, proton và nơtron
1
C
B
A
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,
D
Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton
Số proton luôn bằng số electron
Số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron
Số nơtron có thể lớn hơn hoặc bằng số proton
2
 








Các ý kiến mới nhất