Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lan anh
Ngày gửi: 11h:01' 29-08-2021
Dung lượng: 943.5 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị lan anh
Ngày gửi: 11h:01' 29-08-2021
Dung lượng: 943.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU VÕ CƯỜNG 1
TOÁN - LỚP 3B
GV: NGUYỄN THỊ LAN ANH
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Bài : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 3:
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 5:
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
Củng cố:
Củng cố:
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
CHÀO CÁC EM!
TOÁN - LỚP 3B
GV: NGUYỄN THỊ LAN ANH
Thứ ngày tháng 9 năm 2021
Toán
Bài : Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 3:
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Bài 5:
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Thứ ngày tháng năm
Toán
Bài: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
Củng cố:
Củng cố:
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất