Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 20h:22' 29-08-2021
Dung lượng: 79.4 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
Dạng 2 : Cộng, trừ đa thức
Phương pháp :
TIẾT 69 ÔN TẬP CUỐI NĂM
-Viết hai đa thức vào trong ngoặc nối với nhau bởi dấu + hoặc –
- Bỏ ngoặc đằng trước có dấu + hoặc -
- Cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng
Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 5xy + y2
Tính A + B; A – B
Ta có
A – B = (4x2 – 5xy + 3y2) - ( 3x2 + 5xy + y2 )
A +B= 4x2 – 5xy + 3y2 + 3x2 + 5xy + y2

A +B = ( 4x2 + 3x2 ) + (– 5xy + 5xy) +( 3y2 + y2 )
A +B = 7x2 + 4y2
A – B = 4x2 – 5xy + 3y2 - 3x2 - 5xy - y2
A - B = ( 4x2 - 3x2 ) + (– 5xy - 5xy) +( 3y2 - y2 )
A - B = x2 – 10xy + 2y2
A + B = (4x2 – 5xy + 3y2) + ( 3x2 + 5xy + y2 )
Bài 2 : Tìm đa thức M biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b. M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2
Bài làm
a, M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
M = (6x2 + 9xy – y2 ) - (5x2 – 2xy)
M = ( 6x2 - 5x2 ) +( 9xy + 2xy )– y2
= 6x2 + 9xy – y2 - 5x2 + 2xy
= x2 + 11xy – y2
b, M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2
M =( x2 – 7xy + 8y2 ) + (3xy – 4y2)
= x2 – 7xy + 8y2 + 3xy – 4y2
M = x2 +(– 7xy + 3xy ) + ( 8y2– 4y2 )
= x2 – 4xy + 4 y2
Bài 3 : Cho đa thức
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11 C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
Tính : A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) – C(x) ;
A(x) + B(x) – C(x); A(x) + B(x) + C(x)
Bài làm
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
+
A(x) +B(x) = 11x6 + 2x4 + x2 + 4
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
+
B(x) + C(x) =
9x6 + 8 x4 – 9x2 + 17
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
(-C(x)) = -x6 - x4 + 8x2 - 6
+
A(x) – C(x)=
2x6 - 6 x4 + 10x2 - 13
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
(-C(x)) = -x6 - x4 + 8x2 - 6
+
A(x) + B(x) – C(x)=
10x6 + x4 + 9x2 - 2
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
A(x) + B(x) + C(x)=
12x6 +3x4 –7x2 + 10
+
Dạng 3 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1. Kiểm tra 1 số a cho trước có là nghiệm của đa thức P(x) không
Phương pháp :
+ Tính P(a)
-Nếu P(a) =0 thì a là nghieäm cuûa ña thöùc P(x)
-N?u P(a) khc 0 thì a l khơng nghiệm của đa thức P(x)
+ Kết luận:
2. Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
- Cho đa thức bằng 0
- Giải bài toán tìm x
- Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của da th?c
Chú ý :
- Nếu A(x).B(x) = 0 thì A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận
đa thức có 1 nghiệm là x = 1
- Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a - b + c = 0 thì ta kết luận
đa thức có 1 nghiệm là x = -1
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau : 1; –1; 5; –5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài làm
Ta có: f(1) = 14 + 2. 13 – 2 . 12 – 6 . 1 + 5
= 1 + 2. 1 – 2 . 1 – 6 . 1 + 5
f(1) = 1 + 2 +( – 2) +( – 6) + 5
= 0
Suy ra
x = 1 là nghiệm của đa thức f(x)
Ta có: f(-1) =(- 1)4 + 2. (-1)3 – 2 .(- 1)2 – 6 .(- 1) + 5
= 1 + 2. (-1) – 2 . 1 + 6 + 5
f(-1) = 1 + (-2) +(– 2) + 6 + 5
= 12
khác 0
Suy ra
x = -1 không là nghiệm của đa thức f(x)
Ta có: f(5) = 54 + 2. 53 – 2 . 52 – 6 . 5 + 5
= 625 + 2. 125 – 2 . 25 – 6 . 5 + 5
f(5)= 625 + 250 +(–50) +( –30) + 5
= 800
khác 0
Suy ra
x = 5 không là nghiệm của đa thức f(x)
Ta có: f(-5) =(- 5)4 + 2. (-5)3 – 2 .(- 5)2 – 6 .(- 5) + 5
= 625 + 2. (-125) – 2 . 25 + 30 + 5
f(-5) = 625 + (-250) + (– 50) + 30 + 5
= 360
Suy ra
x = -5 không là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 2 : Cho đa thức f(x) = 3x – 6; h(x) = –4x + 8
Tìm nghiệm của f(x) ; h(x)
Bài làm
f(x) = 3x – 6 = 0
3x – 6 = 0
3x = 0 +6 = 6
x = 6 :3 = 2
Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức f(x)
h(x) = –4x + 8 = 0
–4x + 8 = 0
–4x = 0 + (-8)= -8
x = -8 : (-4) = 2
Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức h(x)
Bài 3 : Tìm nghiệm của đa thức
f(x) = 8x2 – 6x – 2 b. h(x) = 7x2 + 11x + 4
c. g(x) = x(x – 10)
a, Cho f(x) = 8x2 – 6x – 2 = 0
Bài làm
8x2 – 6x – 2 = 0
8x2 – 8x +2 x– 2 = 0
( 8x2 – 8x) + (2 x– 2) = 0
8x2 – 8x +2 x– 2 = 0
8x.( x – 1) + 2 . ( x– 1) = 0
( x – 1) (8x. + 2 ) = 0
Suy ra x – 1 = 0
Hoặc 8x. + 2 = 0
Th 1: x – 1 = 0
x = 1
Th 2: 8x. + 2 = 0
8x. = 0 – 2 = -2
Vậy đa thức f(x) có nghiệm là
x = 1 ;
Dạng 4 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
- Thế giá trị x = x0 và đa thức
- Cho biểu thức số đó bằng a
- Tính được hệ số chưa biết
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Cho đa thức P(x) = ax – 3. Xác định hằng số a
biết rằng P(–1) = 2
Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = 4x2 – bx – 5. Xác định hằng
số b biết rằng Q(–1) = 0
Bài làm
Ta có P(–1) = a .( -1) – 3 = -a - 3
mà P(–1) = 2
nên ta có
-a - 3 = 2
-a = 2 + 3 = 5
a = -5
Vậy a = -5
Dạng 5 : Bài toán tìm x
1. Dạng toán tìm x bình thường
Phương pháp:
Vận dụng tính chất chuyển vế để tìm x
2. Dạng toán tìm x có chứa giá trị tuyệt đối |A(x)| = a
Phương pháp :
* a < 0 : kết luận không có giá trị x
* a ? 0

TH1 : A(x) = a
- Giải toán tìm x bình thường
TH2 : A(x) = -a
- Giải toán tìm x bình thường
3. Toán tìm x dạng A(x).B(x) = 0
Phương pháp :
A(x).B(x) = 0 Suy ra A(x) = 0 hoặc B(x) = 0. Từ đó tìm được 2 giá trị x
4. Dạng toán tìm x khi x là số mũ aA(x) = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng am (cùng cơ số)
- Ta có aA(x) = am
- Từ đó A(x) = m
- Giải toán tìm x
5. Dạng toán tìm x khi x là cơ số [A(x)]a = b
Phương pháp :
- Đưa b về dạng ma
- Ta có : A(x)a = ma (cùng số mũ)
- Từ đó : A(x) = m
- Giải toán tìm x
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị kiểm tra cuối năm
 
Gửi ý kiến