Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:46' 30-08-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:46' 30-08-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng trực tuyến
Toán * Lớp 3
Giáo viên: Dương Thị Thuý
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
TUẦN 1 – TIẾT 1:
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4; Bài 5 (trang 3).
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
130
400
401
243
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
130
400
401
162; 241; 425; 519; 537; 830.
830; 537; 519; 425; 241;162.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Toán * Lớp 3
Giáo viên: Dương Thị Thuý
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
TUẦN 1 – TIẾT 1:
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4; Bài 5 (trang 3).
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
130
400
401
243
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
130
400
401
162; 241; 425; 519; 537; 830.
830; 537; 519; 425; 241;162.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất