Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NXBGD
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 31-08-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người
Choose the correct answer A, B, or C.
Answer questions about your classmates.
Put the verbs in brackets in the present continuous.
Vocabulary
Grammar
Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous.
Choose the correct answer A, B, or C.
Answer questions about your classmates.
Put the verbs in brackets in the present continuous.
Put the verbs in brackets in the present continuous.
This is my class during break time. Some boys
(1. run) are running around the class. Mi and Mai
(2. talk) are talking. Nam and Phong (3. not talk) are not talking / aren’t talking . They (4. draw) are drawing something. My teacher is in the classroom too. She (5. not teach) is not
teaching / isn’t teaching. She’s
reading a book.
he (do) his homework?
you (do) ?
B: Really? I (not cycle)
I (walk) everyday.
Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous.
1.
A: What
B: I (write)
2.
A: Mai usually (cycle) to school.
3.
A: Where is Phong?
B: No, he (read)
are
am writing / ‘m writing
doing
an email to my friend.
an email to my friend.
cycles
walk
.
don’t cycle.
is reading/ ‘s reading
a book in the living room.
a book in the living room.
doing
Is
My class
yearbook
Friends
Name: ....................
My class
yearbook
Friends
Name: ....................
My class
yearbook
Friends
Name: ....................
























 
Gửi ý kiến