Ôn tập: So sánh hai phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 10h:34' 03-09-2021
Dung lượng: 785.0 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thúy Quỳnh
Ngày gửi: 10h:34' 03-09-2021
Dung lượng: 785.0 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Th? ngy thng 9 nam 2021
Tốn
Ti?t 3: Ơn t?p: So snh hai phn s?
Kiểm tra bài cũ:
a) Rút gọn phân số
15
18
=
15 : 3
18 : 3
=
5
6
3
5
=
3 x 2
5 x 2
6
10
=
b) Quy đồng mẫu số của
5
10
và
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
9
10
;
3
9
giữ nguyên
Ví dụ:
2
7
5
7
<
5
7
2
7
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Ví dụ: So sánh hai phân số
21
28
20
28
>
3
4
5
7
>
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
;
3
4
5
7
và
Quy đồng mẫu số của
3
4
5
7
và
3
4
=
3 x 7
4 x 7
21
28
=
5
7
=
5 x 4
7 x 4
20
28
=
;
Vì 21 > 20 nên
Vậy
<
>
=
<
Thực hành
Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
11
6
11
…
6
7
12
14
…
;
15
17
10
17
…
2
3
3
4
…
;
6
7
=
6 x 2
7 x 2
12
14
=
2
3
=
2 x 4
3 x 4
8
12
=
3
4
=
3 x 3
4 x 3
9
12
=
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8
9
5
6
17
18
;
;
8
9
=
8 x 2
9 x 2
16
18
=
5
6
=
5 x 3
6 x 3
15
18
=
a)
;
17
18
gi? nguyn
15
18
16
18
17
18
<
<
5
6
8
9
17
18
<
<
Vì
nn
Ta cĩ:
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1
2
3
4
5
8
;
;
1
2
=
1 x 4
2 x 4
4
8
=
3
4
=
3 x 2
4 x 2
6
8
=
b)
;
5
8
gi? nguyn
4
8
5
8
6
8
<
<
1
2
5
8
3
4
<
<
Vì
nn
Ta cĩ:
Củng cố:
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
2
5
4
9
và
7
9
5
9
và
7
7
5
9
>
2
5
4
9
<
Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập so sánh hai phân số (tt)
Tiết học kết thúc
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Tốn
Ti?t 3: Ơn t?p: So snh hai phn s?
Kiểm tra bài cũ:
a) Rút gọn phân số
15
18
=
15 : 3
18 : 3
=
5
6
3
5
=
3 x 2
5 x 2
6
10
=
b) Quy đồng mẫu số của
5
10
và
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
9
10
;
3
9
giữ nguyên
Ví dụ:
2
7
5
7
<
5
7
2
7
>
Trong hai phân số cùng mẫu số:
- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
;
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
Ví dụ: So sánh hai phân số
21
28
20
28
>
3
4
5
7
>
b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
;
3
4
5
7
và
Quy đồng mẫu số của
3
4
5
7
và
3
4
=
3 x 7
4 x 7
21
28
=
5
7
=
5 x 4
7 x 4
20
28
=
;
Vì 21 > 20 nên
Vậy
<
>
=
<
Thực hành
Bài 1: Điền dấu < , >, = vào chỗ chấm:
4
11
6
11
…
6
7
12
14
…
;
15
17
10
17
…
2
3
3
4
…
;
6
7
=
6 x 2
7 x 2
12
14
=
2
3
=
2 x 4
3 x 4
8
12
=
3
4
=
3 x 3
4 x 3
9
12
=
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8
9
5
6
17
18
;
;
8
9
=
8 x 2
9 x 2
16
18
=
5
6
=
5 x 3
6 x 3
15
18
=
a)
;
17
18
gi? nguyn
15
18
16
18
17
18
<
<
5
6
8
9
17
18
<
<
Vì
nn
Ta cĩ:
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
1
2
3
4
5
8
;
;
1
2
=
1 x 4
2 x 4
4
8
=
3
4
=
3 x 2
4 x 2
6
8
=
b)
;
5
8
gi? nguyn
4
8
5
8
6
8
<
<
1
2
5
8
3
4
<
<
Vì
nn
Ta cĩ:
Củng cố:
a) So sánh hai phân số sau:
b) So sánh hai phân số sau:
2
5
4
9
và
7
9
5
9
và
7
7
5
9
>
2
5
4
9
<
Dặn dò:
Bài sau: Ôn tập so sánh hai phân số (tt)
Tiết học kết thúc
Toán
Ôn tập: So sánh hai phân số.
 







Các ý kiến mới nhất