Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Thái Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 23h:07' 04-09-2021
Dung lượng: 657.8 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn: tu soan
Người gửi: Thái Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 23h:07' 04-09-2021
Dung lượng: 657.8 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
Period 1: INTRODUCTION
Teacher: Nguyen Thi Lan Giang
1. Làm đầy đủ bài tập, tìm hiểu trước bài mới theo yêu cầu của giáo viên trước mỗi buổi học.
2. Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: Phiếu, vở ghi, giấy nháp. Kiểm tra cẩn thận các thiết bi học tập: Máy tính, loa, mạng.
3. Vào lớp học trước 5-10 phút theo Thời khóa biểu.
4. Ngồi học nghiêm túc, trật tự, chỉ được nói khi giáo viên cho phép.
5. Thực hiện các thao tác trên máy tính theo yêu cầu của giáo viên, không tự ý vẽ lên màn hình cùa giáo viên hoặc chia sẻ màn hình của mình.
6. Không ăn quà vặt, không chơi điện tử, không làm việc riêng trong giờ học.
7. Không tắt camera trong quá trình học.
8. Viết đúng tên học sinh khi vào phòng học .
I. NỘI QUI PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN
II. Introduce English 6
I learn smart world 6 (Student’s book)
10 units :
2. I learn smart world 6 (workbook)
Notebook: 2
Iii. Review
1. Game: quiz
Copy link: WORDWALL.COM
2. Practice:
I. Khoanh tròn vào từ không cùng loại
1. A. tooth B. eye C. head D. aspirin
2. A. photo B. bought C. flew D. sang
3. A. beautiful B. souvenir C. interesting D. colourful
4. A. summer B. spring C. me D. country
5. A. how B. what C. that D. who
I. 1. A 2. A 3. B 4. C 5. C
Iii. Review
2. Practice:
II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho những câu sau
1. What are you going.......... tomorrow?
A. to do B. do C. did D. doing
2. Linda..... going to visit her friends next weekend.
A. was B. is C. is D. B&C
3. They...... swimming last Saturday.
A. go B. going C. went D. goes
4. Are they going to the party tomorrow? - Yes, they.............
A. are B. do C. did D. can
5. He should go to the........... because he has a toothache.
A. dentist B. nurse C. teacher D. doctor
1. A 2. B 3. C 4. A 5. A
Iii. Review
2. Practice:
III. Đọc hiểu và trả lời câu hỏi.
Last Sunday, Lan didn`t go to school, but she went to her friend`s birthday party. She got up early in the morning, went to the shop, and bought some gifts and flowers. Then, she went to her friend`s house. At the party, she ate a lot of cakes and drank soft drink. She danced beautifully, sang many songs, and told a lot of interesting stories. All her friends were there too. They played many games such as hide and seek, skipping rope and cards. They were very happy and enjoyed themselves a lot. Finally, the party came to an end. They said goodbye to each other and went home late in the the evening.
1. Did Lan go to school yesterday?
.....................................................................................
2. Where did she go to?
.....................................................................................
3. What did she buy for her friend?
.....................................................................................
4. What did she do at the party?
.....................................................................................
Iv. HOmework
Prepair the new lesson : Unit 1: Lesson 1.1: New words + Listening(P6)
Teacher: Nguyen Thi Lan Giang
1. Làm đầy đủ bài tập, tìm hiểu trước bài mới theo yêu cầu của giáo viên trước mỗi buổi học.
2. Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: Phiếu, vở ghi, giấy nháp. Kiểm tra cẩn thận các thiết bi học tập: Máy tính, loa, mạng.
3. Vào lớp học trước 5-10 phút theo Thời khóa biểu.
4. Ngồi học nghiêm túc, trật tự, chỉ được nói khi giáo viên cho phép.
5. Thực hiện các thao tác trên máy tính theo yêu cầu của giáo viên, không tự ý vẽ lên màn hình cùa giáo viên hoặc chia sẻ màn hình của mình.
6. Không ăn quà vặt, không chơi điện tử, không làm việc riêng trong giờ học.
7. Không tắt camera trong quá trình học.
8. Viết đúng tên học sinh khi vào phòng học .
I. NỘI QUI PHÒNG HỌC TRỰC TUYẾN
II. Introduce English 6
I learn smart world 6 (Student’s book)
10 units :
2. I learn smart world 6 (workbook)
Notebook: 2
Iii. Review
1. Game: quiz
Copy link: WORDWALL.COM
2. Practice:
I. Khoanh tròn vào từ không cùng loại
1. A. tooth B. eye C. head D. aspirin
2. A. photo B. bought C. flew D. sang
3. A. beautiful B. souvenir C. interesting D. colourful
4. A. summer B. spring C. me D. country
5. A. how B. what C. that D. who
I. 1. A 2. A 3. B 4. C 5. C
Iii. Review
2. Practice:
II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho những câu sau
1. What are you going.......... tomorrow?
A. to do B. do C. did D. doing
2. Linda..... going to visit her friends next weekend.
A. was B. is C. is D. B&C
3. They...... swimming last Saturday.
A. go B. going C. went D. goes
4. Are they going to the party tomorrow? - Yes, they.............
A. are B. do C. did D. can
5. He should go to the........... because he has a toothache.
A. dentist B. nurse C. teacher D. doctor
1. A 2. B 3. C 4. A 5. A
Iii. Review
2. Practice:
III. Đọc hiểu và trả lời câu hỏi.
Last Sunday, Lan didn`t go to school, but she went to her friend`s birthday party. She got up early in the morning, went to the shop, and bought some gifts and flowers. Then, she went to her friend`s house. At the party, she ate a lot of cakes and drank soft drink. She danced beautifully, sang many songs, and told a lot of interesting stories. All her friends were there too. They played many games such as hide and seek, skipping rope and cards. They were very happy and enjoyed themselves a lot. Finally, the party came to an end. They said goodbye to each other and went home late in the the evening.
1. Did Lan go to school yesterday?
.....................................................................................
2. Where did she go to?
.....................................................................................
3. What did she buy for her friend?
.....................................................................................
4. What did she do at the party?
.....................................................................................
Iv. HOmework
Prepair the new lesson : Unit 1: Lesson 1.1: New words + Listening(P6)
 








Các ý kiến mới nhất