Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tạ thanh
Ngày gửi: 16h:15' 06-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: tạ thanh
Ngày gửi: 16h:15' 06-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5B
Xăng-ti-mét khối.
Đề- xi-mét khối.
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn hơn? Vì sao? :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Toán
KiỂM TRA BÀI CŨ:
Toán
XĂNG – TI – MÉT KHỐI. ĐỀ - XI – MÉT KHỐI
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Hoạt động 4: Luyện tập
b) 2000 cm3 = …. dm3 154 000 cm3 = …. dm3
490 000 cm3 = …. dm3 5100 cm3 = …. dm3
a) 1dm3 = ….cm3 375dm3 = …. cm3
5,8 dm3 = ………. cm3 4/5 dm3 = … cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hoạt động 4: Luyện tập
b) 2000 cm3 = 2 dm3 154 000 cm3 = 154 dm3
490 000 cm3 = 490 dm3 5100 cm3 = 5,1 dm3
a) 1dm3 = 1000 cm3 375dm3 = 375000 cm3
5,8 dm3 = 5800 cm3 4/5 dm3 = 800 cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hoạt động 5: Dặn dò
Học định nghĩa về xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối.
Ghi nhớ mối quan hệ của xăng – ti – mét khối và đề - xi – mét khối.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chúc các em mạnh khỏe
học tốt !
Xăng-ti-mét khối.
Đề- xi-mét khối.
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Trong hai hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn hơn? Vì sao? :
A
B
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Toán
KiỂM TRA BÀI CŨ:
Toán
XĂNG – TI – MÉT KHỐI. ĐỀ - XI – MÉT KHỐI
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1cm.
Xăng – ti – mét khối viết tắt là:
cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm.
dm3
Đề - xi – mét khối viết tắt là :
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
1dm3
1cm
1cm3
1dm
1dm
1dm
1cm3
1 dm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Hình lập phương cạnh 1dm gồm : 10 x 10 x 10 = 1000 hình lập phương cạnh 1cm.
Ta có: 1dm3 = 1000cm3
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 1 : Viết vào ô trống
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
2001dm3
192cm3
Hoạt động 4: Luyện tập
b) 2000 cm3 = …. dm3 154 000 cm3 = …. dm3
490 000 cm3 = …. dm3 5100 cm3 = …. dm3
a) 1dm3 = ….cm3 375dm3 = …. cm3
5,8 dm3 = ………. cm3 4/5 dm3 = … cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hoạt động 4: Luyện tập
b) 2000 cm3 = 2 dm3 154 000 cm3 = 154 dm3
490 000 cm3 = 490 dm3 5100 cm3 = 5,1 dm3
a) 1dm3 = 1000 cm3 375dm3 = 375000 cm3
5,8 dm3 = 5800 cm3 4/5 dm3 = 800 cm3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hoạt động 5: Dặn dò
Học định nghĩa về xăng – ti – mét khối. Đề - xi – mét khối.
Ghi nhớ mối quan hệ của xăng – ti – mét khối và đề - xi – mét khối.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chúc các em mạnh khỏe
học tốt !
 







Các ý kiến mới nhất