Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quý Đôn
Ngày gửi: 00h:14' 07-10-2021
Dung lượng: 647.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
MI - LI - MÉT VUÔNG
Toán:
Đê-ca-mét vuông.Héc-tô-mét vuông
1,Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dam2 =
3 dam215 m2 =
… m2
… m2
760 m2 =
30hm2 =
… dam2
… dam2 … m2
200
315
7
60
3000
Toán:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
a) Mi-li-mét vuông:
*Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là 1mm
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
*Ta thấy hình vuông1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 =
100 mm2
1mm2 =
cm2
1mm2
1cm


cm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
Toán:
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
km2
dam2
hm2
mm2
cm2
dm2
m2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
=100
hm2
=100
dam2
=100
m2
=100
dm2
=100
cm2
= 100
mm2



dm2


m2


dam2


hm2


km2


- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1/100 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
*Nhận xét:
Toán:
1/ a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
:168mm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 2310mm2
Toán:
2/ a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
3/ Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện tích
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN ?
12000 hm2 = … km2
A. 1 200km2
D. 100km2
C. 1 2 km2
B. 1 20 km2
90 000mm2 =…. dm2
A. 900 dm2
C. 9 dm2
B. 90 dm2
D. 9000dm2
2010m2 = … dam2 … m2
A. 20dam2 10m2
C. 201dam2 0m2
B. 2dam2 010m2
D. 201dam2 1m2
A. 3724 m2
37dam2 24m2 =…. m2
B. 37024 m2
C. 37240 m2
D. 372400 m2
DẶN DÒ
Làm bài tập 2a- cột 2
Bài tập 2b/ trang 28
Bài sau: Luyện tập
Chúc các em vui vẻ!
 
Gửi ý kiến