Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:00' 08-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:00' 08-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ
MÔN TOÁN
GV: Trịnh Thị Thanh Vân
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
…
Bài 1:
20 000
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
b) Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6203
6230
5002
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
MÔN TOÁN
GV: Trịnh Thị Thanh Vân
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
…
0
10 000
30 000
…
…
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
…
Bài 1:
20 000
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
7
0
0
0
8
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Viết theo mẫu
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
b) Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6203
6230
5002
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Hình tứ giác
Hình chữ nhật
Hình vuông
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình chữ nhật MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
 








Các ý kiến mới nhất