Chương I. §2. Hình thang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:27' 10-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 275
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:27' 10-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
Tiết 1: Tứ giác
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
?1
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa:
Mỗi tam giác có tổng các góc bằng 180 độ.
Còn tứ giác thì sao?
-> Gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
-> Bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Tứ giác
Hình trên có phải tứ giác không?
Tứ giác là hình như thế nào?
?1
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh : AB, BC, CD, DA
?1
Trong các tứ giác trên, tứ giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
a
b
c
a
Tứ giác lồi
Tứ giác lồi là gì?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
Chú ý: Từ nay, khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi.
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B ….
B và C;
C và D;
D và A
Hai đỉnh đối nhau: A và C…
B và D
b) Đường chéo(đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau): AC,…
BD
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC ….
BC và CD;
CD và DA;
DA và AB
Hai cạnh đối nhau: AB và CD…
BC và DA
d) Góc:
Â,
Hai góc đối nhau:
và
và
Â
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
e) Điểm nằm trong tứ giác(điểm trong của tứ giác): M, ….
P
Điểm nằm ngoài tứ giác(điểm ngoài của tứ giác): N…
và Q
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
?3
a) Nhắc lại định lí về tổng ba góc của một tam giác
b) Vẽ tứ giác ABCD tùy ý. Dựa vào định lí về tổng ba góc của một tam giác, hãy tính tổng
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 độ
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
?3
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 độ
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
- Tứ giác ABCD
- Có AB//CD
Hình thang
Có gì đặc biệt?
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang là gì?
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
- Cạnh bên: AD và BC
- Cạnh đáy: AB và CD
- Đường cao: AH
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
?1 a) Các tứ giác ABCD, EFGH là các hình thang
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau.
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
?2
Nối AC
a) Ta có ABC = CDA (g.c.g)
=> AD = BC, AB = CD
b) Ta có ABC = CDA (c.g.c)
=> AD = BC và
=> AD // BC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Nhận xét
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
Hình thang ABCD có AB // CD
+ Nếu AD // BC thì AD = BC và AB = CD
+ Nếu AB = CD thì AD = BC và AD // BC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
2. Hình thang vuông:
Hình thang ABCD có:
AB//CD
Â= 900
Hình thang vuông
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
2. Hình thang vuông:
Định nghĩa:
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Hình thang vuông là gì?
Bài 6/70 SGK
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
3. Luyện tập
Tứ giác ABCD, MNIK là các hình thang.
Bài 7/71SGK
a) x = 1000 , y = 1400
b) x = 700 , y = 500
c) x = 900 , y = 1150
Tiết 1: Tứ giác
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
?1
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa:
Mỗi tam giác có tổng các góc bằng 180 độ.
Còn tứ giác thì sao?
-> Gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
-> Bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Tứ giác
Hình trên có phải tứ giác không?
Tứ giác là hình như thế nào?
?1
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh : AB, BC, CD, DA
?1
Trong các tứ giác trên, tứ giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
a
b
c
a
Tứ giác lồi
Tứ giác lồi là gì?
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
Chú ý: Từ nay, khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi.
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
a) Hai đỉnh kề nhau: A và B ….
B và C;
C và D;
D và A
Hai đỉnh đối nhau: A và C…
B và D
b) Đường chéo(đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau): AC,…
BD
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC ….
BC và CD;
CD và DA;
DA và AB
Hai cạnh đối nhau: AB và CD…
BC và DA
d) Góc:
Â,
Hai góc đối nhau:
và
và
Â
?2
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
Quan sát tứ giác ABCD rồi điền vào chỗ trống:
e) Điểm nằm trong tứ giác(điểm trong của tứ giác): M, ….
P
Điểm nằm ngoài tứ giác(điểm ngoài của tứ giác): N…
và Q
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
?3
a) Nhắc lại định lí về tổng ba góc của một tam giác
b) Vẽ tứ giác ABCD tùy ý. Dựa vào định lí về tổng ba góc của một tam giác, hãy tính tổng
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180 độ
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
?3
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 1: Tứ giác
1. Định nghĩa: (sgk/64)
2. Tổng các góc của một tứ giác
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 độ
MỘT SỐ HÌNH ẢNH
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
- Tứ giác ABCD
- Có AB//CD
Hình thang
Có gì đặc biệt?
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình thang là gì?
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
- Cạnh bên: AD và BC
- Cạnh đáy: AB và CD
- Đường cao: AH
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
?1 a) Các tứ giác ABCD, EFGH là các hình thang
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau.
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
?2
Nối AC
a) Ta có ABC = CDA (g.c.g)
=> AD = BC, AB = CD
b) Ta có ABC = CDA (c.g.c)
=> AD = BC và
=> AD // BC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
1. Định nghĩa:
Nhận xét
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
Hình thang ABCD có AB // CD
+ Nếu AD // BC thì AD = BC và AB = CD
+ Nếu AB = CD thì AD = BC và AD // BC
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
2. Hình thang vuông:
Hình thang ABCD có:
AB//CD
Â= 900
Hình thang vuông
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
2. Hình thang vuông:
Định nghĩa:
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Hình thang vuông là gì?
Bài 6/70 SGK
CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
TIẾT 2: Hình thang
3. Luyện tập
Tứ giác ABCD, MNIK là các hình thang.
Bài 7/71SGK
a) x = 1000 , y = 1400
b) x = 700 , y = 500
c) x = 900 , y = 1150
 







Các ý kiến mới nhất