Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:27' 10-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:27' 10-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
632 730
5
1
7
0
6
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
632 730
0
3
7
2
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
1
7
0
6
Bài 2. Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c) Trong số 972 615, chữ số … thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hàng chục, lớp ……………..
e) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hang đơn vị, lớp ……………
Bài 2. Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c) Trong số 972 615, chữ số … thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hàng chục, lớp ……………..
e) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hang đơn vị, lớp ……………
nghìn
trăm nghìn
nghìn
nghìn
7
9
1
đơn vị
đơn vị
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):
Bài 4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
65763
=
60000
+
4000
+
700
+
60
+
3
73541
6532
90 025
=
=
=
83 071
=
Bài 4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
65763
=
60000
+
4000
+
700
+
60
+
3
73541
6532
90 025
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
83 071
=
70000 + 3000 + 500 + 40 + 1
6000 + 500 + 30 + 2
80000 + 3000 + 70 + 1
90000 + 20 + 5
BTVN:
Hoàn thành bài trong vở bài tập.
Làm bài 3,4,5 trong SGK trang 12
Chuẩn bị bài mới :”So sánh các số nhiều chữ số”.
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
632 730
5
1
7
0
6
Bài 1. Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
632 730
0
3
7
2
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
1
7
0
6
Bài 2. Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c) Trong số 972 615, chữ số … thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hàng chục, lớp ……………..
e) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hang đơn vị, lớp ……………
Bài 2. Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Chữ số 3 trong số 876 325 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
a) Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c) Trong số 972 615, chữ số … thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
d) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hàng chục, lớp ……………..
e) Trong số 873 291, chữ số … thuộc hang đơn vị, lớp ……………
nghìn
trăm nghìn
nghìn
nghìn
7
9
1
đơn vị
đơn vị
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):
Bài 4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
65763
=
60000
+
4000
+
700
+
60
+
3
73541
6532
90 025
=
=
=
83 071
=
Bài 4. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
65763
=
60000
+
4000
+
700
+
60
+
3
73541
6532
90 025
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
83 071
=
70000 + 3000 + 500 + 40 + 1
6000 + 500 + 30 + 2
80000 + 3000 + 70 + 1
90000 + 20 + 5
BTVN:
Hoàn thành bài trong vở bài tập.
Làm bài 3,4,5 trong SGK trang 12
Chuẩn bị bài mới :”So sánh các số nhiều chữ số”.
 








Các ý kiến mới nhất