Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Trúc
Ngày gửi: 14h:41' 11-09-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Trúc
Ngày gửi: 14h:41' 11-09-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
Nhìn tranh sau và kể tên các loài vật Mối quan hệ
của chúng
Nhanh tay lẹ mắt
Cấp độ khái quát nghĩa của từ
I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
Quan sát sơ đồ sau và sắp xếp theo thứ tự nghĩa rộng hơn đến hẹp hơn:
Động vật
Thú
Chim
Cá
Voi
Hươu
…
Yến
Sáo
…
Rô
Thu
…
Động vật
Thú
Chim
Cá
Voi
Hươu
Yến
Sáo
Rô
Thu
Thú
Chim
Cá
Mèo
Vẹt
Ngừ
Cho các từ: Cây, cỏ, hoa. Tìm các từ ngữ có phạm vi nghĩa hẹp hơn cây, cỏ, hoa và từ ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ đó ?
BÀI TẬP NHANH
THỰC VẬT
CÂY
CỎ
HOA
Cây cam
Cây lim
…
Cỏ gà
Cỏ mật
…
Hoa hồng
Hoa cúc
…
Ghi nhớ
II. Luyện tập
Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây:
Lập sơ đồ
a) Y phục, áo, quần, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi
b) Vũ khí, súng, bom, súng trường, đại bác, bom ba càng, bom bi
KIẾN VỀ TỔ
Hãy giúp các chú kiến mang thức ăn về tổ trước khi trời mưa bằng cách trả lời đúng các câu hỏi.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than
Chất đốt
1
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc
Nghệ thuật
2
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán
Thức ăn
3
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
Nhìn
4
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Đấm, đá, thụi, bịch, tát
Đánh
5
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Xe cộ”
Xe hơi, xe máy, xe đạp, xe xích lô, xe lu
6
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Kim loại”
Nhôm, gang, sắt, thép, bạc
7
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Hoa quả”
Hoa: hồng, cúc, ly, mai, đào
Quả: cam, quýt, mít, dừa, ổi
8
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Họ hàng”
Nội: Bà nội, ông nội, chú, cô
Ngoại: Bà ngoại, ông ngoại, dì, cậu, mợ, già
9
Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ sau: Thuốc chữa bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
Thuốc lào
10
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Mang”
Xách, khiêng, vác, gánh, cầm
11
Đọc đoạn trích sau và tìm 3 động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn: Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
Khóc Nức nở, sụt sùi
12
Hướng dẫn tự học
Ôn bài +Hoàn thiện bài tập vào vở
Viết đoạn hội thoại ngắn có sử dụng ít nhất 3 từ thuộc 1 phạm vi nghĩa (có nghĩa rộng và hẹp)
Soạn bài: “Tính thống nhất về chủ đề của văn bản”
THANK YOU
của chúng
Nhanh tay lẹ mắt
Cấp độ khái quát nghĩa của từ
I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp
Quan sát sơ đồ sau và sắp xếp theo thứ tự nghĩa rộng hơn đến hẹp hơn:
Động vật
Thú
Chim
Cá
Voi
Hươu
…
Yến
Sáo
…
Rô
Thu
…
Động vật
Thú
Chim
Cá
Voi
Hươu
Yến
Sáo
Rô
Thu
Thú
Chim
Cá
Mèo
Vẹt
Ngừ
Cho các từ: Cây, cỏ, hoa. Tìm các từ ngữ có phạm vi nghĩa hẹp hơn cây, cỏ, hoa và từ ngữ có nghĩa rộng hơn ba từ đó ?
BÀI TẬP NHANH
THỰC VẬT
CÂY
CỎ
HOA
Cây cam
Cây lim
…
Cỏ gà
Cỏ mật
…
Hoa hồng
Hoa cúc
…
Ghi nhớ
II. Luyện tập
Lập sơ đồ thể hiện cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ trong mỗi nhóm từ ngữ sau đây:
Lập sơ đồ
a) Y phục, áo, quần, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi
b) Vũ khí, súng, bom, súng trường, đại bác, bom ba càng, bom bi
KIẾN VỀ TỔ
Hãy giúp các chú kiến mang thức ăn về tổ trước khi trời mưa bằng cách trả lời đúng các câu hỏi.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Xăng dầu, khí ga, ma dút, củi, than
Chất đốt
1
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Hội hoạ, âm nhạc, văn học, điêu khắc
Nghệ thuật
2
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán
Thức ăn
3
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
Nhìn
4
Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau: Đấm, đá, thụi, bịch, tát
Đánh
5
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Xe cộ”
Xe hơi, xe máy, xe đạp, xe xích lô, xe lu
6
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Kim loại”
Nhôm, gang, sắt, thép, bạc
7
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Hoa quả”
Hoa: hồng, cúc, ly, mai, đào
Quả: cam, quýt, mít, dừa, ổi
8
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Họ hàng”
Nội: Bà nội, ông nội, chú, cô
Ngoại: Bà ngoại, ông ngoại, dì, cậu, mợ, già
9
Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ sau: Thuốc chữa bệnh: át-xpi rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
Thuốc lào
10
Tìm 5 từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ “Mang”
Xách, khiêng, vác, gánh, cầm
11
Đọc đoạn trích sau và tìm 3 động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn: Xe chạy chầm chậm … Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau , tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo[…]
Khóc Nức nở, sụt sùi
12
Hướng dẫn tự học
Ôn bài +Hoàn thiện bài tập vào vở
Viết đoạn hội thoại ngắn có sử dụng ít nhất 3 từ thuộc 1 phạm vi nghĩa (có nghĩa rộng và hẹp)
Soạn bài: “Tính thống nhất về chủ đề của văn bản”
THANK YOU
 









Các ý kiến mới nhất