Bài 2. Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Đồng vị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giao vien Tieu Hoc
Ngày gửi: 19h:18' 11-09-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Giao vien Tieu Hoc
Ngày gửi: 19h:18' 11-09-2021
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
NGUYÊN
TỬ
HELLO!
I am Duy
I am here because I love to give
presentations.
1
HELLO!
I am Duy
I am here because I love to give
presentations.
2
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ
2
bÀI 2:
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ
3
bÀI 2:
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỒNG
VỊ
NTK VÀ NTK TRUNG BÌNH
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỒNG
VỊ
NTK VÀ NTK TRUNG BÌNH
Điện tích hạt nhân
Kí hiệu: Z
Z=P=E
Ví dụ:
Oxi có Z=P=E=8
Kí hiệu: A
Số khối là tổng số hạt proton và nowtron của hạt nhân nguyên tử
A= P + N
6
Số khối
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
7
Vi dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Al có 13 proton và 14 notron. Xác định số khối của Al?
Giải: P = 13, N = 14
→ A = P + N = 13 + 14 = 27
Ví dụ 2 Nguyên tử Clo có số khối là 35 và có 17 electron. Xác định notron của Clo?
Giải: A = 35, E = 17 ( Z = P = E = 17 )
→ A = P + N → N = A – P = 35 – 17 = 18
Điện tích hạt nhân
Kí hiệu: Z
Z=P=E
Ví dụ:
Oxi có Z=P=E=8
Kí hiệu: A
Số khối là tổng số hạt proton và nowtron của hạt nhân nguyên tử
A= P + N
7
Số khối
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu: Z
Định nghĩa: Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử
9
Định nghĩa
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (Z).
Ví dụ: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc cùng nguyên tố oxi
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
10
Kí hiệu nguyên tử
A: số khối
Z: Số hiệu nguyên tử
X: Kí hiệu hóa học
VD: Na cho biết điều gì?
Giải: Na có số khối là 23, số proton, electron, số điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử là 11
23
11
ĐỒNG VỊ
3
ĐỒNG VỊ
3
12
Khái niệm
Các đồng vị của cùng nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về notron, do đó số khối khác nhau.
ĐỒNG VỊ
3
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
Nguyên tử khối
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
Nguyên tử khối coi như bằng số khối (A)
14
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
Ngyên tử khối trung bình
15
16
THANKS FOR YOUR LISTEN!
16
THANKS FOR YOUR LISTEN!
17
TỬ
HELLO!
I am Duy
I am here because I love to give
presentations.
1
HELLO!
I am Duy
I am here because I love to give
presentations.
2
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ
2
bÀI 2:
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ, NGUYÊN TỐ HÓA HỌC, ĐỒNG VỊ
3
bÀI 2:
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỒNG
VỊ
NTK VÀ NTK TRUNG BÌNH
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỒNG
VỊ
NTK VÀ NTK TRUNG BÌNH
Điện tích hạt nhân
Kí hiệu: Z
Z=P=E
Ví dụ:
Oxi có Z=P=E=8
Kí hiệu: A
Số khối là tổng số hạt proton và nowtron của hạt nhân nguyên tử
A= P + N
6
Số khối
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1
7
Vi dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Al có 13 proton và 14 notron. Xác định số khối của Al?
Giải: P = 13, N = 14
→ A = P + N = 13 + 14 = 27
Ví dụ 2 Nguyên tử Clo có số khối là 35 và có 17 electron. Xác định notron của Clo?
Giải: A = 35, E = 17 ( Z = P = E = 17 )
→ A = P + N → N = A – P = 35 – 17 = 18
Điện tích hạt nhân
Kí hiệu: Z
Z=P=E
Ví dụ:
Oxi có Z=P=E=8
Kí hiệu: A
Số khối là tổng số hạt proton và nowtron của hạt nhân nguyên tử
A= P + N
7
Số khối
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu: Z
Định nghĩa: Số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử
9
Định nghĩa
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (Z).
Ví dụ: Những nguyên tử có số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc cùng nguyên tố oxi
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2
10
Kí hiệu nguyên tử
A: số khối
Z: Số hiệu nguyên tử
X: Kí hiệu hóa học
VD: Na cho biết điều gì?
Giải: Na có số khối là 23, số proton, electron, số điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử là 11
23
11
ĐỒNG VỊ
3
ĐỒNG VỊ
3
12
Khái niệm
Các đồng vị của cùng nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về notron, do đó số khối khác nhau.
ĐỒNG VỊ
3
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
Nguyên tử khối
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
Nguyên tử khối coi như bằng số khối (A)
14
NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
4
Ngyên tử khối trung bình
15
16
THANKS FOR YOUR LISTEN!
16
THANKS FOR YOUR LISTEN!
17
 







Các ý kiến mới nhất