Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Thi
Ngày gửi: 21h:54' 11-09-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Thi
Ngày gửi: 21h:54' 11-09-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC ONLINE LỚP 3F
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh
các số có ba chữ số.
Kiến thức cần nhớ
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
123
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
- Đọc theo thứ tự các hàng từ trái sang phải
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm : Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
7
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng chục:
+ Chữ số 0 : Ta đọc là linh
302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1 : Ta đọc là mười
813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác : Ta đọc là mươi
256: Hai trăm năm mươi sáu
8
- Hàng đơn vị
Cách đọc số có ba chữ số
+ 1 đọc là một khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
+ 1 đọc là mốt khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
+ 4 đọc là bốn khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
+ 4 đọc là tư khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9
+ 5 đọc là năm khi chữ số hàng chục bằng 0
+ 5 đọc là lăm khi chữ số hàng chục khác 0
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc : Chín trăm linh ba
- Gồm : 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết : 903
- Đọc : Hai trăm bảy mươi
- Gồm : 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết : 270
- Đọc : Sáu trăm mười lăm
- Gồm : 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết : 270
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
354
307
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
161
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
777
Một trăm mười một
365
900
920
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 … 300
<
615 … 516
<
199 … 200
<
30 + 100 … 131
410 – 10 … 400 + 1
243 … 200 + 40 + 3
<
<
=
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 3: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
CHÀO TẠM BIỆT
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ hai ngày 13 tháng 09 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh
các số có ba chữ số.
Kiến thức cần nhớ
www.themegallery.com
Số có ba chữ số
123
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
- Đọc theo thứ tự các hàng từ trái sang phải
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng trăm : Đọc tên chữ số cùng với chữ trăm ở đằng sau
7
Cách đọc số có ba chữ số
- Hàng chục:
+ Chữ số 0 : Ta đọc là linh
302: Ba trăm linh hai
+ Chữ số 1 : Ta đọc là mười
813: Tám trăm mười ba
+ Chữ số khác : Ta đọc là mươi
256: Hai trăm năm mươi sáu
8
- Hàng đơn vị
Cách đọc số có ba chữ số
+ 1 đọc là một khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
+ 1 đọc là mốt khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
+ 4 đọc là bốn khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
+ 4 đọc là tư khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9
+ 5 đọc là năm khi chữ số hàng chục bằng 0
+ 5 đọc là lăm khi chữ số hàng chục khác 0
Viết theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị
- Đọc : Chín trăm linh ba
- Gồm : 9 trăm, 0 chục, 3 đơn vị
- Viết : 903
- Đọc : Hai trăm bảy mươi
- Gồm : 2 trăm, 7 chục, 0 đơn vị
- Viết : 270
- Đọc : Sáu trăm mười lăm
- Gồm : 6 trăm, 1 chục, 5 đơn vị
- Viết : 270
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
354
307
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
161
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
777
Một trăm mười một
365
900
920
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
?
303 … 300
<
615 … 516
<
199 … 200
<
30 + 100 … 131
410 – 10 … 400 + 1
243 … 200 + 40 + 3
<
<
=
Số lớn nhất là : 735
Số bé nhất là :142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: Số 505 đọc là:
A. Năm trăm linh năm
C. Năm không năm
B. Năm trăm linh lăm
D. Năm trăm năm mươi.
Câu hỏi 2: Số Ba trăm năm mươi tư được viết là:
D. 354
B. 534
A. 345
C. 435
Câu hỏi 3: Số Bảy trăm sáu mươi được viết là:
A. 760
C. 670
B. 706
D. 607.
CHÀO TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất