Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 11h:46' 12-09-2021
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
LỚP 3
MÔN: TOÁN
NGƯỜI SOẠN: DƯƠNG THỊ NGA
2
I . MỤC TIÊU
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Phát triển viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại từ lớn đến bé.
- Kĩ năng:
- HS làm được các BT trong SGK.
- Thái độ:
- GDHS tính cận thận khi làm toán.
9/12/2021
3
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Môn: Toán
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Bài: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
5
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
6
313
2
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Viết số thích hợp vào ô trống :
2
7
303……..330
615……..516
199……..200
30 + 100 …….. 131
410 – 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 +40 +3
3
=
<
>
<
<
<
>
<
=
8
375; 421; 573; 241;735; 142
142
735
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhât trong các số sau:
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
9
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Đọc lại dảy số bài tập 2 :
468x90
 
Gửi ý kiến