Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 11h:46' 12-09-2021
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 11h:46' 12-09-2021
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
LỚP 3
MÔN: TOÁN
NGƯỜI SOẠN: DƯƠNG THỊ NGA
2
I . MỤC TIÊU
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Phát triển viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại từ lớn đến bé.
- Kĩ năng:
- HS làm được các BT trong SGK.
- Thái độ:
- GDHS tính cận thận khi làm toán.
9/12/2021
3
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Môn: Toán
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Bài: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
5
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
6
313
2
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Viết số thích hợp vào ô trống :
2
7
303……..330
615……..516
199……..200
30 + 100 …….. 131
410 – 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 +40 +3
3
=
<
>
<
<
<
>
<
=
8
375; 421; 573; 241;735; 142
142
735
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhât trong các số sau:
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
9
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Đọc lại dảy số bài tập 2 :
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
LỚP 3
MÔN: TOÁN
NGƯỜI SOẠN: DƯƠNG THỊ NGA
2
I . MỤC TIÊU
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Phát triển viết số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại từ lớn đến bé.
- Kĩ năng:
- HS làm được các BT trong SGK.
- Thái độ:
- GDHS tính cận thận khi làm toán.
9/12/2021
3
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Môn: Toán
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Bài: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
5
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
6
313
2
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Viết số thích hợp vào ô trống :
2
7
303……..330
615……..516
199……..200
30 + 100 …….. 131
410 – 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 +40 +3
3
=
<
>
<
<
<
>
<
=
8
375; 421; 573; 241;735; 142
142
735
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhât trong các số sau:
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
9
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Đọc lại dảy số bài tập 2 :
 









Các ý kiến mới nhất