Chương I. §2. Hình thang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 16h:30' 12-09-2021
Dung lượng: 930.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải
Ngày gửi: 16h:30' 12-09-2021
Dung lượng: 930.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Trường hợp c.c.c
Trường hợp g.c.g
Trường hợp c.g.c
Trường hợp cạnh
huyền– góc nhọn
Trường hợp cạnh
huyền –cạnh góc vuông
TAM GIÁC
TAM GIÁC VUÔNG
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA 2 TAM GIÁC
TAM GIÁC
TAM GIÁC
CÂN
TAM GIÁC
ĐỀU
TAM GIÁC
VUÔNG
TAM GIÁC
VUÔNG
CÂN
A
B
C
AB = AC
AB = AC = BC
A
B
C
A
B
C
A,B,C không
Thẳng hàng
B
A
C
AB = AC
 = 900
 = 900
Định
nghĩa
Quan
Hệ
Giữa
góc
Quan
Hệ
Giữa
Cạnh
Học ở chương III
AB = AC
BC > AB
BC > AC
AB = AC = a
BC = a
AB = AC = BC
TAM GIÁC VÀ MỘT SỐ TAM GIÁC ĐẶC BIỆT
TAM GIÁC
Tam giác cân
A
B
C
* Â = 900
* Hai cạnh bằng nhau
* Hai góc bằng nhau
DẤU HIỆU
Tam giác
C
A
B
Tam giác
Vuông cân
Và AB = AC
A
B
C
Tam giác đều
* AB = AC =BC
*Cân và có 1 góc =
A
B
C
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TAM GIÁC CÂN , TAM GIÁC VUÔNG, TAM GIÁC VUÔN CÂN, TAM GIÁC ĐỀU
* BC2 = AB2 + AC2
*
*
*
vuông
Cho tam giác cân tại A ( Â < 900) . Vẽ AD AC ( D
BC ) và vẽ AE AB (E BC )
A
B
C
D
E
a/ Chứng minh Δ ADC cân
b/ Vẽ BH AD ; CK AE . Chứng minh BH = CK
c/ Vẽ BF AC . Chứng minh ΔABF = ΔCAK
BÀI TẬP ÔN TẬP
a/ Chứng minh ΔADE cân
C
D
A
E
Xét ΔADC và ΔAEB ta có :
(cùng bằng 900)
AB = AC (Δ ABC cân tại A )
(Δ ABC cân tại A)
Vậy ΔADC = ΔAEB (g.c.g)
ΔADE cân tại A
AD = AE
b/ Vẽ BH AD ; CK AE
Ta có :
ΔADC = ΔAEB
H
K
Chứng minh : BH = CK
DC = BE
Mà : DB = DC – BC
CE = BE – BC
Nên : DB = CE
Xét ΔBDH và ΔCEK có :
(Δ ADE cân tại A )
BD = CE
(Chứng minh trên )
Vậy : ΔBDH = ΔCEK ( cạnh huyền – góc nhọn)
BH = CK
H
K
c / Vẽ BF AC
Chứng minh : ΔABF = ΔCAK
F
Ta có :
B
C
A
E
K
F
AB AE
CK AE
AB //CK
( Hai góc so le trong )
c / Vẽ BF AC
Chứng minh : ΔABF = ΔCAK
F
Xét ΔABF và ΔACK có :
AB = AC (ΔABC cân tại A)
Vậy : ΔABF = ΔCAK
(cạnh huyền–góc nhọn )
 







Các ý kiến mới nhất