Bài 2. Dân số và gia tăng dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hoài thanh
Ngày gửi: 22h:04' 12-09-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hoài thanh
Ngày gửi: 22h:04' 12-09-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MỸ AN
Giáo viên: NGUYỄN HOÀI THANH
Tổ: Văn_Sử_ Địa _CD
Môn: Địa Lí 9
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
III.Cơ cấu dân số
NỘI DUNG CHÍNH
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Năm 2003 80,9 triệu người
I. Số dân
NĂM 2021
98.176.244 người
(04.07.2021)
3
15
Bản đồ các nước Đông Nam Á
Thế giới
Nguồn: danso.org
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Năm 2003 80,9 triệu người
- 04 - 07 - 2021 98.176.244 người.
Việt Nam là nước đông dân. Đứng thứ 3 khu trong khu vực Đông Nam Á. Đứng thứ 15 trên thế giới.
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.
Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.
Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
nhờ thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- Tuy vậy, mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm khoảng một triệu người.
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì? Biện pháp giảm tỉ lệ GTDS?
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
1999
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao nhất, thấp nhất. Vùng nào giảm, vùng nào tăng?
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
III.Cơ cấu dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Cơ cấu dân số theo tuổi và giới đang có sự thay đổi.
Bảng 2.2 Cơ cấu dân số theo giới tính và độ tuổi
III.Cơ cấu dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Cơ cấu dân số theo tuổi và
giới đang có sự thay đổi.
0 – 14 tuổi
15 -59 tuổi
> 60 tuổi
+ Dưới tuổi lao động giảm,
trong và ngoài tuổi lao động tăng.
+ Tỉ lệ nữ hơn tỉ lệ nam,
nhưng đang có sự thay đổi tỉ lệ
nam ngày càng tăng.
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Câu 1. Dựa vào hình 2.1: Hãy cho biết tình hình dân số và sự gia tăng dân số của nước ta.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Hãy tính tỉ lệ phần trăm gia tăng dân số qua các năm.
Công thức tính:
Gia tăng dân số tự nhiên = (Tỉ suất Sinh – Tỉ suất Tử) chia cho 10 = %
Giáo viên: NGUYỄN HOÀI THANH
Tổ: Văn_Sử_ Địa _CD
Môn: Địa Lí 9
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
III.Cơ cấu dân số
NỘI DUNG CHÍNH
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Năm 2003 80,9 triệu người
I. Số dân
NĂM 2021
98.176.244 người
(04.07.2021)
3
15
Bản đồ các nước Đông Nam Á
Thế giới
Nguồn: danso.org
I.Số dân
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Năm 2003 80,9 triệu người
- 04 - 07 - 2021 98.176.244 người.
Việt Nam là nước đông dân. Đứng thứ 3 khu trong khu vực Đông Nam Á. Đứng thứ 15 trên thế giới.
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.
Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.
Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
nhờ thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- Tuy vậy, mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm khoảng một triệu người.
Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì? Biện pháp giảm tỉ lệ GTDS?
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
1999
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao nhất, thấp nhất. Vùng nào giảm, vùng nào tăng?
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
I.Số dân
II.Gia tăng dân số
III.Cơ cấu dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Cơ cấu dân số theo tuổi và giới đang có sự thay đổi.
Bảng 2.2 Cơ cấu dân số theo giới tính và độ tuổi
III.Cơ cấu dân số
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Cơ cấu dân số theo tuổi và
giới đang có sự thay đổi.
0 – 14 tuổi
15 -59 tuổi
> 60 tuổi
+ Dưới tuổi lao động giảm,
trong và ngoài tuổi lao động tăng.
+ Tỉ lệ nữ hơn tỉ lệ nam,
nhưng đang có sự thay đổi tỉ lệ
nam ngày càng tăng.
BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
Câu 1. Dựa vào hình 2.1: Hãy cho biết tình hình dân số và sự gia tăng dân số của nước ta.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Hãy tính tỉ lệ phần trăm gia tăng dân số qua các năm.
Công thức tính:
Gia tăng dân số tự nhiên = (Tỉ suất Sinh – Tỉ suất Tử) chia cho 10 = %
 







Các ý kiến mới nhất