Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Dân số và gia tăng dân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Anh
Ngày gửi: 22h:52' 01-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
III. CƠ CẤU DÂN SỐ

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN

Dân số Việt Nam đứng
Dân
số Việt
Nam
hiện
thứ mấy
trong
khu
vực
nayĐNA
là baovànhiêu
người ?
thế giới?

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN

Việt Nam là nước đông dân. Năm 2023
dân số nước ta là 99.566.380 triệu người,
đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á và thứ
15 trên thế giới.

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ

Dân
số
nước
ta
tăng
nhanh
liên
tục
.
Nhận
Tăng nhanh
xét về tình
từ 1954
hình–dân
1960,
số sau
nướcđótagiảm,
qua các
giảm
Nhận
xét
tỉ
lệ
gia
tăng
tự
nhiên
qua
các
năm
?
+
Tăng
nhanh
1954-1999
năm
nhiều? nhất
Giai đoạn
1979-2003
nào tăng nhanh ? Tăng chậm ?
+ Tăng chậm 1999- 2003
tăng
giảm

tăng

tr
5
,
2
5

iệ

ời
ư
g
un

- Quy mô dân số nước ta lớn.
Quan
đồnước
trên ta
, giải
vì sao
lệ có
giatỉ
- Cơsát
cấubiểu
dân số
trẻ, thích
các nhóm
tuổitỉtrẻ
tăng
tự nhiên
dân
tăng
trọng
cao, dogiảm
đó lứanhưng
tuổi sinh
đẻsố
và vẫn
"tiềm
năng sinh
đẻ" còn cao.
nhanh?

Biện pháp làm giảm
tỉ lệ gia tăng dân số
ở nước ta là gì?

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
- Dân số nước ta tăng nhanh (mỗi năm tăng thêm
khoảng 1 triệu người).
- Trong những năm gần đây nhờ thực hiện tốt
chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình nên tỉ lệ
gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
II. GIA TĂNG DÂN SỐ

Dân số đông và tăng
nhanh đã gây ra những
hậu quả gì?

NGHÈO ĐÓI

CƠ SỞ VẬT CHẤT LẠC HẬU

THIẾU NHÀ Ở

Bệnh viện quá tải

THẤT NGHIỆP, THIẾU VIỆC LÀM

Tệ nạn xã hội

Cướp giật

Nghiện hút ma túy

Ùn tắc giao thông

TÀI NGUYÊN CẠN KIỆT

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

II. GIA TĂNG DÂN SỐ
- Hậu quả:
+ Đối với kinh tế: dân số đông và tăng nhanh
khiến tích luỹ được ít, hạn chế việc đầu tư, làm
giảm tốc độ phát triển kinh tế.
+ Đối với xã hội: Dân số tăng nhanh sẽ gây khó
khăn cho việc giải quyết việc làm, phát triển văn
hoá, y tế, giáo dục, cải thiện nhà ở, giao thông...
khiến đời sống người dân chậm được nâng cao.
+ Đối với môi trường : Dân số đông và tăng
nhanh dẫn tới phải tăng cường khai thác tài
nguyên, làm cho tài nguyên chóng cạn kiệt, đồng
thời gây ô nhiễm môi trường...

Nhận xét về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giữa các vùng?

Bảng 2.1. Tỉ lệ tăng tự niên của dân số ở các vùng năm 1999

II. GIA TĂNG DÂN SỐ
- Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn có sự khác
nhau giữa các vùng.

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
a. Theo độ tuổi
b. Theo giới tính

Bảng 2.2: Cơ cấu dân số theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam (%)
Nhóm
tuổi

Năm 1979
Nam

0-14

21,8

15-59

23,8

60 trở lên

2,9

Tổng số

48,5

Nữ

42,5
50,4
7,1

Năm 1989
Nam

20,7

20,1

26,6

25,6

Nữ

39

53,8

4,2

3,0

51,5

48,7

7,2

Năm 1999
Nam

18,9

17,4

28,2

28,4

4,2

3,4

51,3

49,2

Nữ

33,5
58,4
8,1

16,1
30,0

9%
8%

4,7
50,8

Từ bảng 2.2, cho biết cơ cấu dân số theo nhóm
tuổi của nước ta thời kì 1979 - 1999?

1%

Theo độ tuổi nước ta được coi là
có kết cấu dân số như thế nào ?

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
II. CƠ CẤU DÂN SỐ
a. Theo độ tuổi: đang có sự thay đổi: tỉ lệ
người dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người
trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động
tăng. Tuy nhiên vẫn là một nước có cơ cấu dân
số trẻ.

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
II. CƠ CẤU DÂN SỐ
b. Theo giới tính

Bảng 2.2: Cơ cấu dân số theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam (%)
Nhóm tuổi

Năm 1979

Năm 1989

Năm 1999

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

0-14

21,8

20,7

20,1

18,9

17,4

16,1

15-59

23,8

26,6

25,6

28,2

28,4

30,0

60 trở lên

2,9

4,2

3,0

4,2

3,4

4,7

Tổng số

48,5

51,5

48,7

51,3

49,2

50,8

Nam < Nữ 3%

Nam < Nữ 2,6%

Nam < Nữ 1,6%

Từ bảng 2.2, nhận xét tỉ lệ 2 nhóm tuổi nam, nữ
thời kì 1979-1999?

Tỉ số giới tính là
gì ?

Tỉ số giới tính là số
nam so với 100 nữ.

Tỉsố
sốgiới
giớitính
tínhcủa
thaynước
đổi do
Tỉ
ta
những
nguyên
nào? ?
hiện nay
như nhân
thế nào

Tỉ số giới tính đang thay đổi: tác
động của chiến tranh kéo dài làm
tỷ số giới tính mất cân đối. Cuộc
sống hoà bình đang kéo tỷ số
giới tính tiến tới cân bằng hơn

Bài 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
II. CƠ CẤU DÂN SỐ
b. Theo giới tính:
- Tỉ số giới tính là số nam so với 100 nữ.
- Tỉ số giới tính đang thay đổi: tác động của
chiến tranh kéo dài làm tỷ số giới tính mất
cân đối. Cuộc sống hoà bình đang kéo tỷ số
giới tính tiến tới cân bằng hơn.
- Tỷ số giới tính ở một địa phương còn chịu ảnh
hưởng mạnh bởi hiện tượng chuyển cư.

Củng cố, luyện tập

Câu 3/10. Cho bảng số liệu sau
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử nước ta giai đoạn 1979 2009 (đơn vị: ‰)
Tỉ suất
Năm 1979 Năm1989
Tỉ suất sinh
32,5
31,3
Tỉ suất tử
7,2
8,4

Năm1999
19,9
5,6

a) Tính tỉ lệ (%) gia tăng dân số của nước ta các
năm và nhận xét.
b) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng
dân số tự nhiên nước ta các năm 1979,1989,1999.

Câu 3/10.
a) Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta
Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên (%) = (Tỉ lệ sinh – Tỉ
lệ tử) (Đổi phần % ra %o bằng cách chia cho 10)

Tỉ lệ gia tăng
dân số tự
nhiên (%)

Năm
1979

Năm
1989

Năm
1999

2,53

2,29

1,43

Nhận xét:
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta qua các
năm giảm.
- Giai đoạn 1989 đến 1999 giảm mạnh nhất.

Câu 3/10.

b) Biểu đồ:

Biểu đồ gia tăng dân số tự nhiên nước ta các năm

Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học thuộc bài
- Làm bài tập 3 (SGK/10)
- Chuẩn bị bài 3
+ Đặc điểm phân bố dân cư
+ Phân biệt được các loại hình quần
cư thành thị và nông thôn
 
Gửi ý kiến