Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lam Linh
Ngày gửi: 22h:16' 12-09-2021
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Lam Linh
Ngày gửi: 22h:16' 12-09-2021
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức : Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
Viết (theo mẫu)
1.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
Viết (theo mẫu)
1.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3.
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
3.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
3.
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
375;
Số lớn nhất:
Số bé nhất:
421;
573;
241;
735;
142
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
375;
Số lớn nhất:
Số bé nhất:
421;
573;
241;
735;
142
1. Kiến thức : Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
Viết (theo mẫu)
1.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
Viết (theo mẫu)
1.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
3.
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
3.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
Viết số thích hợp vào ô trống:
2.
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Viết (theo mẫu)
1.
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
922
111
3.
>
<
=
303 …….. 330
615 …….. 516
199 …….. 200
30 + 100 …….. 131
410 - 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 + 40 + 3
<
>
<
130
<
400
401
<
243
=
375;
Số lớn nhất:
Số bé nhất:
421;
573;
241;
735;
142
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
313
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
4.
375;
Số lớn nhất:
Số bé nhất:
421;
573;
241;
735;
142
 








Các ý kiến mới nhất