Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thái
Ngày gửi: 22h:22' 13-09-2021
Dung lượng: 1'013.9 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thái
Ngày gửi: 22h:22' 13-09-2021
Dung lượng: 1'013.9 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Lăng Cô
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
GV: Hoàng Thị Thảo
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
Bài 1: Tìm trong bài «Thư gửi các học sinh» hoặc bài «Việt Nam thân yêu» những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc» và ghi vào vở.
a. Thư gửi các học sinh: .........
b. Việt Nam thân yêu: .....…
Bài 1: Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
a. Bài Thư gửi các học sinh: nước nhà, non sông.
b. Bài Việt Nam thân yêu: đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”.
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: quốc gia, giang sơn, sơn hà, nước nhà, ...
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc
Từ có tiếng quốc là: quốc kì, quốc ca, quốc tế, liên hiệp quốc, quốc hội, quốc phòng, quốc huy, kiến quốc, quốc gia, quốc hiệu, quốc khánh, quốc ngữ, ...
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở:
a. Quê hương.
b. Quê mẹ.
c. Quê cha đất tổ.
c. Nơi chôn rau cắt rốn.
M: Quê hương em có rất nhiều cảnh đẹp.
Đặt câu:
a. Quê hương em có cánh đồng lúa rộng mênh mông.
b. Đà Nẵng là quê mẹ của em.
c. Cho dù chúng ta có rời xa quê hương, chúng ta vẫn hướng lòng mình nhớ về nơi quê cha đất tổ.
c. Dù đi đâu chúng ta đều nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
GV: Hoàng Thị Thảo
Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Từ đồng nghĩa có mấy loại?
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc.
Bài 1: Tìm trong bài «Thư gửi các học sinh» hoặc bài «Việt Nam thân yêu» những từ đồng nghĩa với từ «Tổ quốc» và ghi vào vở.
a. Thư gửi các học sinh: .........
b. Việt Nam thân yêu: .....…
Bài 1: Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
a. Bài Thư gửi các học sinh: nước nhà, non sông.
b. Bài Việt Nam thân yêu: đất nước, quê hương.
Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”.
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: quốc gia, giang sơn, sơn hà, nước nhà, ...
Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc
Từ có tiếng quốc là: quốc kì, quốc ca, quốc tế, liên hiệp quốc, quốc hội, quốc phòng, quốc huy, kiến quốc, quốc gia, quốc hiệu, quốc khánh, quốc ngữ, ...
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở:
a. Quê hương.
b. Quê mẹ.
c. Quê cha đất tổ.
c. Nơi chôn rau cắt rốn.
M: Quê hương em có rất nhiều cảnh đẹp.
Đặt câu:
a. Quê hương em có cánh đồng lúa rộng mênh mông.
b. Đà Nẵng là quê mẹ của em.
c. Cho dù chúng ta có rời xa quê hương, chúng ta vẫn hướng lòng mình nhớ về nơi quê cha đất tổ.
c. Dù đi đâu chúng ta đều nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Dặn dò
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất