Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê văn chín
Ngày gửi: 09h:47' 14-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: lê văn chín
Ngày gửi: 09h:47' 14-09-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Bài: Luyện tập (trang 10)
TOÁN
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Kiểm tra bài cũ.
Viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
727900
65115
85316
920212
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
425301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728309
7
2
8
3
0
9
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
4
2
5
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
Số 53 620 đọc là:
Số 2453 đọc là:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 2453 thuộc
hàng chục
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Số 65 243 đọc là:
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Số 762 543 đọc là:
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24316
24301
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
300 000; 400 000; 500 000;…………..;…….........;….........
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 350 000; 360 000; 370 000;…….......;…….……...;.……..…….
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
a) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
b) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt:
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
c) 399 000; 399 100; 399 200;………...;………......;………....
d) 399 940; 399 950; 399 960;………...;…………...;…………..
e) 456 784; 456 785; 456 786;………...;…………....;………...
2. Viết các số sau:
1. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
BÀI TẬP
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
TOÁN
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Kiểm tra bài cũ.
Viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
727900
65115
85316
920212
Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
1. Viết theo mẫu:
425301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728309
7
2
8
3
0
9
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
4
2
5
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
Số 53 620 đọc là:
Số 2453 đọc là:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 2453 thuộc
hàng chục
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Số 65 243 đọc là:
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Số 762 543 đọc là:
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24316
24301
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
300 000; 400 000; 500 000;…………..;…….........;….........
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 350 000; 360 000; 370 000;…….......;…….……...;.……..…….
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
a) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm:
b) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt:
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
c) 399 000; 399 100; 399 200;………...;………......;………....
d) 399 940; 399 950; 399 960;………...;…………...;…………..
e) 456 784; 456 785; 456 786;………...;…………....;………...
2. Viết các số sau:
1. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
BÀI TẬP
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất