Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: nguyễn thị hoài linh
Ngày gửi: 23h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn: violet
Người gửi: nguyễn thị hoài linh
Ngày gửi: 23h:23' 26-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập ( trang 10)
1. Viết theo mẫu:
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
425 301
728 309
7
8
2
3
0
9
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu.
4
5
2
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Số 65 243 đọc là: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Số 762 543 đọc là: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Số 53 620 đọc là: năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
a) Số 2453 đọc là:
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc:
hàng chục
Bài 2
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4 300
24 316
24 301
: 180 715
: 307 421
999 999
300 000; 400 000; 500 000;……..........;……............;…...........
b) 350 000; 360 000; 370 000;……..........;………….......;……..…….
Bài 4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
Luyện tập ( trang 10)
1. Viết theo mẫu:
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
425 301
728 309
7
8
2
3
0
9
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu.
4
5
2
7
3
6
2. a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Số 65 243 đọc là: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Số 762 543 đọc là: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Số 53 620 đọc là: năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
a) Số 2453 đọc là:
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc:
hàng chục
Bài 2
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4 300
24 316
24 301
: 180 715
: 307 421
999 999
300 000; 400 000; 500 000;……..........;……............;…...........
b) 350 000; 360 000; 370 000;……..........;………….......;……..…….
Bài 4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
700 000
800 000
380 000
390 000
400 000
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
 







Các ý kiến mới nhất