Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thi Hạnh
Ngày gửi: 21h:21' 15-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thi Hạnh
Ngày gửi: 21h:21' 15-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 5: Triệu. Chục triệu. Trăm triệu/ 12
HĐCB 2:
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng :
triệu, chục triệu, trăm triệu
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
HĐCB 3: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
HĐTH2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Tám mươi nghìn: 80 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
Sáu mươi ba triệu: 63 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
Bốn triệu: 4 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
Năm trăm triệu: 500 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
HĐTH3/ 13:
Toán
Bài 6: Hàng và lớp ( tiết 1) / 14
HĐCB 2:
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
532 187 629
Số
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
5
3
2
1
8
7
6
2
9
Viết số: 532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn sáutrăm hai mươi chín.
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp , từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ:
413
Lớp triệu
Đọc số: Bốn trăm mười ba triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi sáu.
751
246
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
HĐCB 3:
6
3
5
0
0
3
7
1
2
HĐTH 1. Viết theo mẫu:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
91 473
820 356
9
1
4
7
3
8
2
0
3
5
6
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4 703 622
317 108 255
4
7
0
3
6
2
2
3
1
7
1
0
8
2
5
5
a)
HĐTH 1/ 16: Phân tích số :
Số 91 473 gồm có: 9 chục nghìn, 1 nghìn, 4 trăm, 7 chục và 3 đơn vị.
Số 820 356 gồm có: 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, o nghìn, 3 trăm, 5 chục và 6 đơn vị
Số 4 703 622 gồm có: 4 triệu, 7 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 3 nghìn, sáu trăm, 2 chục và 2 đơn vị
Số 317 108 255 gồm có: 3 trăm triệu, 1 chục triệu, 7 triệu, 1 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 5 chục và 5 đơn vị.
b)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
368 944 142
620 403 500
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
3
6
8
9
4
4
1
4
2
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm
6
2
0
4
0
3
5
0
0
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
502 870 031
5
0
2
8
7
0
0
3
1
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 6: (tiết 2)/ 14
Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba.
5 209 613:
Chữ số 9 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
34 390 743:
Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn
mươi ba.
Chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
617 800 794:
Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm chín
mươi tư.
Chữ số 9 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
800 501 900:
Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm.
Chữ số 9 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
900 030 544:
Chín trăm triệu không trăm ba mươi nghìn năm trăm bốn
mươi tư.
Chữ số 9 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu
HĐTH 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40 000
4
400
4 000 000
4 000
Mẫu: 96 245 = 90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
HĐTH 2: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
700 000 + 4 000 + 90
30 000 + 2 000 + 400 + 50
800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 +1
Toán
Bài 5: Triệu. Chục triệu. Trăm triệu/ 12
HĐCB 2:
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng :
triệu, chục triệu, trăm triệu
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
HĐCB 3: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
HĐTH2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Tám mươi nghìn: 80 000
Có 5 chữ số
Có 4 chữ số 0
Sáu mươi ba triệu: 63 000 000
Có 8 chữ số
Có 6 chữ số 0
Bốn triệu: 4 000 000
Có 7 chữ số
Có 6 chữ số 0
Năm trăm triệu: 500 000 000
Có 9 chữ số
Có 8 chữ số 0
HĐTH3/ 13:
Toán
Bài 6: Hàng và lớp ( tiết 1) / 14
HĐCB 2:
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
532 187 629
Số
Lớp triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
Lớp nghìn
Hàng
trăm
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
5
3
2
1
8
7
6
2
9
Viết số: 532 187 629
Đọc số: Năm trăm ba mươi hai triệu một trăm tám mươi bảy nghìn sáutrăm hai mươi chín.
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp , từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Ví dụ:
413
Lớp triệu
Đọc số: Bốn trăm mười ba triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn hai trăm bốn mươi sáu.
751
246
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
HĐCB 3:
6
3
5
0
0
3
7
1
2
HĐTH 1. Viết theo mẫu:
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
91 473
820 356
9
1
4
7
3
8
2
0
3
5
6
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
4 703 622
317 108 255
4
7
0
3
6
2
2
3
1
7
1
0
8
2
5
5
a)
HĐTH 1/ 16: Phân tích số :
Số 91 473 gồm có: 9 chục nghìn, 1 nghìn, 4 trăm, 7 chục và 3 đơn vị.
Số 820 356 gồm có: 8 trăm nghìn, 2 chục nghìn, o nghìn, 3 trăm, 5 chục và 6 đơn vị
Số 4 703 622 gồm có: 4 triệu, 7 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 3 nghìn, sáu trăm, 2 chục và 2 đơn vị
Số 317 108 255 gồm có: 3 trăm triệu, 1 chục triệu, 7 triệu, 1 trăm nghìn, 0 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 5 chục và 5 đơn vị.
b)
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Ba trăm sáu mươi tám triệu chín trăm bốn mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai
368 944 142
620 403 500
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
3
6
8
9
4
4
1
4
2
Sáu trăm hai mươi triệu bốn trăm linh ba nghìn năm trăm
6
2
0
4
0
3
5
0
0
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
502 870 031
5
0
2
8
7
0
0
3
1
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài 6: (tiết 2)/ 14
Năm triệu hai trăm linh chín nghìn sáu trăm mười ba.
5 209 613:
Chữ số 9 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
34 390 743:
Ba mươi tư triệu ba trăm chín mươi nghìn bảy trăm bốn
mươi ba.
Chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
617 800 794:
Sáu trăm mười bảy triệu tám trăm nghìn bảy trăm chín
mươi tư.
Chữ số 9 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
800 501 900:
Tám trăm triệu năm trăm linh một nghìn chín trăm.
Chữ số 9 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
900 030 544:
Chín trăm triệu không trăm ba mươi nghìn năm trăm bốn
mươi tư.
Chữ số 9 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu
HĐTH 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
40 000
4
400
4 000 000
4 000
Mẫu: 96 245 = 90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
HĐTH 2: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
700 000 + 4 000 + 90
30 000 + 2 000 + 400 + 50
800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 +1
 







Các ý kiến mới nhất