Chương II. §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bình
Ngày gửi: 19h:34' 16-09-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bình
Ngày gửi: 19h:34' 16-09-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Nêu định nghĩa về hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở Tiểu học.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần.
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
1. Dinh nghĩa:
Hãy viết công thức tính :
a. Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2
b. Lượng gạo y ( kg ) trong mỗi bao theo x khi chia đều 500 kg vào x bao ;
c. Vận tốc v (km/h) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường16 km.
?1
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Nhận xét: Đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia.
?1
a)
b)
c)
Định nghĩa.
1.Định nghĩa.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y= hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx(k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Tiết 27
1.D?nh nghia.
?1
y.x = 500
t.v = 16
y.x = 12
a)
b)
c)
hoặc
hoặc
hoặc
12
16
500
12
500
16
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?2
Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là
-3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
Vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là -3,5
1.D?nh nghia.
Bài làm
Vì y tØ lÖ nghÞch víi x theo hÖ sè tØ lÖ lµ -3,5 nên :
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
* Chú ý:
Nếu y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau.
1.Định nghĩa:
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
1. Định nghĩa: (SGK/57)
Ví dụ: Trong cỏc cụng th?c sau, cụng th?c no bi?u th? x v y l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch?
a/
b/
c/
d/
Tiết 27
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?
?
?
a. Tìm hệ số tỉ lệ ;
b.Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp;
c. Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng của x1.y1 ; x2.y2 ; x3.y3 ; x4.y4 của x và y ?
?3
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
Hãy thảo luận theo nhóm ( t?ng bn) trong thời gian 3 phút ?
1.D?nh nghia: SGK/57
2. Tính chất:
x2.y2 = x3.y3
x1.y1 = x2.y2
§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?3
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
15
20
12
*Nh?n xột1:Tớch hai giá trị tương ứng c?a chỳng luôn không đổi ( bằng hệ số tỉ lệ. )
x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = . . . = 60 = a
;
*Nh?n xột 2: Tổ soỏ hai giaự trũ baỏt kỡ cuỷa ủaùi lửụùng naứy baống nghũch ủaỷo c?a tổ soỏ hai giaự trũ tửụng ửựng cuỷa ủaùi lửụùng kia.
Có nhận xét gỡ về tỉ số hai giá trị bất kỡ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
2. Tính chất:
Tích hai gi tr? tuong ?ng c?a chng luơn khơng d?i (b?ng h? s? t? l?).
x1.y1= x2.y2= x3.y3= . . . = a
T? s? hai gi tr? b?t kì của đại lượng này bằng ngh?ch d?o c?a t? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a d?i lu?ng kia.
1. D?nh nghia: SGK/57
Hãy nêu các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
N?u hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch v?i nhau thì:
So sánh định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Hai đại lượng tỉ lệ thuận:
1) Công thức:
2) Tính chất:
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
Hai đại lượng tỉ lệ nghịch:
1) Công thức:
2) Tính chất:
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
a)
b)
b)
a)
CỦNG CỐ:
gồm có hai phần :
2. Tính chất:
x1.y1= x2.y2= x3.y3= . . . = a.
1. D?nh nghĩa: ( SGK/57)
Tính chất 1:
Tính chất 2:
BT 14/58 SGK:
Tóm tắt: 35 công nhân: 168 ngày
28 công nhân: ? ngày
Hướng dẫn: Gọi số ngày để 28 công nhân xây hết ngôi nhà là: x (ngày)
BT 14/58 SGK:
Tóm tắt: 35 công nhân: 168 ngày
28 công nhân: x ngày
Giải:
Gọi số ngày để 28 công nhân xây hết ngôi nhà là: x (ngày)
Vì số công nhân và số ngày xây hết ngôi nhà tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có:
35.168 = 28.x
hay 28.x= 5880
x = 5880: 28= 210
Vậy 28 công nhân xây ngôi nhà hết 210 ngày.
-Về nhà học thuộc định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
-Lm cc bi t?p: 12;13 (SGK /58)
-Chuẩn bị bài :"Một số bài toán về đại luợng tỉ lệ nghịch"
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Cám ơn quý thầy cô và các em !
Tiết học hôm nay đến đây là kết thúc.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần.
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
1. Dinh nghĩa:
Hãy viết công thức tính :
a. Cạnh y (cm) theo cạnh x (cm) của hình chữ nhật có kích thước thay đổi nhưng luôn có diện tích bằng 12 cm2
b. Lượng gạo y ( kg ) trong mỗi bao theo x khi chia đều 500 kg vào x bao ;
c. Vận tốc v (km/h) theo thời gian t (h) của một vật chuyển động đều trên quãng đường16 km.
?1
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Nhận xét: Đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia.
?1
a)
b)
c)
Định nghĩa.
1.Định nghĩa.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y= hay x.y = a (a là một hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức: y = kx(k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Tiết 27
1.D?nh nghia.
?1
y.x = 500
t.v = 16
y.x = 12
a)
b)
c)
hoặc
hoặc
hoặc
12
16
500
12
500
16
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?2
Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là
-3,5. Hỏi x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào ?
Vậy x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là -3,5
1.D?nh nghia.
Bài làm
Vì y tØ lÖ nghÞch víi x theo hÖ sè tØ lÖ lµ -3,5 nên :
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
* Chú ý:
Nếu y tỉ lệ nghịch với x thì x cũng tỉ lệ nghịch với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ nghịch với nhau.
1.Định nghĩa:
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
1. Định nghĩa: (SGK/57)
Ví dụ: Trong cỏc cụng th?c sau, cụng th?c no bi?u th? x v y l hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch?
a/
b/
c/
d/
Tiết 27
§3. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?
?
?
a. Tìm hệ số tỉ lệ ;
b.Thay mỗi dấu ? trong bảng trên bằng một số thích hợp;
c. Có nhận xét gì về tích hai giá trị tương ứng của x1.y1 ; x2.y2 ; x3.y3 ; x4.y4 của x và y ?
?3
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
Hãy thảo luận theo nhóm ( t?ng bn) trong thời gian 3 phút ?
1.D?nh nghia: SGK/57
2. Tính chất:
x2.y2 = x3.y3
x1.y1 = x2.y2
§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
?3
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau.
15
20
12
*Nh?n xột1:Tớch hai giá trị tương ứng c?a chỳng luôn không đổi ( bằng hệ số tỉ lệ. )
x1.y1 = x2.y2 = x3.y3 = . . . = 60 = a
;
*Nh?n xột 2: Tổ soỏ hai giaự trũ baỏt kỡ cuỷa ủaùi lửụùng naứy baống nghũch ủaỷo c?a tổ soỏ hai giaự trũ tửụng ửựng cuỷa ủaùi lửụùng kia.
Có nhận xét gỡ về tỉ số hai giá trị bất kỡ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
§3 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
2. Tính chất:
Tích hai gi tr? tuong ?ng c?a chng luơn khơng d?i (b?ng h? s? t? l?).
x1.y1= x2.y2= x3.y3= . . . = a
T? s? hai gi tr? b?t kì của đại lượng này bằng ngh?ch d?o c?a t? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a d?i lu?ng kia.
1. D?nh nghia: SGK/57
Hãy nêu các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?
N?u hai d?i lu?ng t? l? ngh?ch v?i nhau thì:
So sánh định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Hai đại lượng tỉ lệ thuận:
1) Công thức:
2) Tính chất:
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
Hai đại lượng tỉ lệ nghịch:
1) Công thức:
2) Tính chất:
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
a)
b)
b)
a)
CỦNG CỐ:
gồm có hai phần :
2. Tính chất:
x1.y1= x2.y2= x3.y3= . . . = a.
1. D?nh nghĩa: ( SGK/57)
Tính chất 1:
Tính chất 2:
BT 14/58 SGK:
Tóm tắt: 35 công nhân: 168 ngày
28 công nhân: ? ngày
Hướng dẫn: Gọi số ngày để 28 công nhân xây hết ngôi nhà là: x (ngày)
BT 14/58 SGK:
Tóm tắt: 35 công nhân: 168 ngày
28 công nhân: x ngày
Giải:
Gọi số ngày để 28 công nhân xây hết ngôi nhà là: x (ngày)
Vì số công nhân và số ngày xây hết ngôi nhà tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có:
35.168 = 28.x
hay 28.x= 5880
x = 5880: 28= 210
Vậy 28 công nhân xây ngôi nhà hết 210 ngày.
-Về nhà học thuộc định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
-Lm cc bi t?p: 12;13 (SGK /58)
-Chuẩn bị bài :"Một số bài toán về đại luợng tỉ lệ nghịch"
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Cám ơn quý thầy cô và các em !
Tiết học hôm nay đến đây là kết thúc.
 







Các ý kiến mới nhất