Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hướng
Ngày gửi: 23h:24' 16-09-2021
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hướng
Ngày gửi: 23h:24' 16-09-2021
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đến với lớp học trực tuyến!
Lớp 4B
Giáo viên: Vũ Khắc Thắng
Trường Tiểu học Trạm Lộ
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động: Đọc các số:
123 456
678 309
300 972
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết:8 Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Bài 1: Viết theo mẫu:
TOÁN
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
45 213
654 300
912 800
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
1
2
8
0
0
9
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Giá trị của chữ số 7
Số
38 753
67 021
700
7000
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
5
0
0
0
7
3
5
2
4
0
6
0
NHÁP
DẶN DÒ
Về nhà làm bài tập 5 vào vở ô li .Làm bài tập Tiết 8 ở vở bài tập toán
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Lớp 4B
Giáo viên: Vũ Khắc Thắng
Trường Tiểu học Trạm Lộ
Thứ sáu ngày 17 tháng 9 năm 2021
Toán
Khởi động: Đọc các số:
123 456
678 309
300 972
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết:8 Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Bài 1: Viết theo mẫu:
TOÁN
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
45 213
654 300
912 800
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
1
2
8
0
0
9
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Giá trị của chữ số 7
Số
38 753
67 021
700
7000
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
5
0
0
0
7
3
5
2
4
0
6
0
NHÁP
DẶN DÒ
Về nhà làm bài tập 5 vào vở ô li .Làm bài tập Tiết 8 ở vở bài tập toán
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 








Các ý kiến mới nhất