Bài 9. Amin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Quỳnh
Ngày gửi: 12h:50' 17-09-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Quỳnh
Ngày gửi: 12h:50' 17-09-2021
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
NH2R
Bậc I
R
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
R
R
RNHR
Bậc II
R3N
Bậc III
Tên gốc - chức
Tên thay thế
Theo bậc của amin
Theo gốc hidrocacbon
CT của amin no, đơn chức, mạch hở CnH2n+3N (n≥1)
Amin bậc I
Amin bậc II
Amin bậc III
Amin mạch hở CH3NH2
Amin thơm C6H5NH2
Chú ý: iso, neo, sec, tert dùng cho tên gọi của các gốc hidrocacbon no
Iso: Gốc hidrocacbon có 1 nhánh –CH3 ở C số 2
VD: isopropyl CH3 – CH(CH3)-
Isobutyl CH3-CH(CH3)-CH2-
2. Sec: Gốc hidrocacbon mà vị trí gắn nhóm chức là C bậc II
VD: Secbutyl CH3-CH2-CH(CH3)-
3. Tert: Gốc hidrocacbon mà vị trị gắn nhóm chức là C bậc III
VD:
Tert butyl CH3-C -
CH3NH2
CH3CH2NH2
CH3CH2CH(CH3)-NH2
C6H5NH2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2.1 Tính bazo
Làm thế nào để tái tạo lại amin từ muối của nó ?
RNH2 > NH3 > C6H5NH2
Bậc III > Bậc II > Bậc I
Nhóm đẩy e (-CH3) Tính bazo tăng
Ví dụ: C6H5NH2 < NH3 < CH2=CH-NH2 < CH3NH2 < C2H5NH2 < (CH3)2NH
Kết luận: Amin có tính bazo
+ Tác dụng với axit Muối
+ Làm xanh quỳ tím ẩm/ Phenolphtalein chuyển hồng
(Trừ anilin – tính bazo rất yếu)
2.2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
Phản ứng dùng để nhận biết anilin
2.3 Phản ứng cháy
Bậc I
R
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
R
R
RNHR
Bậc II
R3N
Bậc III
Tên gốc - chức
Tên thay thế
Theo bậc của amin
Theo gốc hidrocacbon
CT của amin no, đơn chức, mạch hở CnH2n+3N (n≥1)
Amin bậc I
Amin bậc II
Amin bậc III
Amin mạch hở CH3NH2
Amin thơm C6H5NH2
Chú ý: iso, neo, sec, tert dùng cho tên gọi của các gốc hidrocacbon no
Iso: Gốc hidrocacbon có 1 nhánh –CH3 ở C số 2
VD: isopropyl CH3 – CH(CH3)-
Isobutyl CH3-CH(CH3)-CH2-
2. Sec: Gốc hidrocacbon mà vị trí gắn nhóm chức là C bậc II
VD: Secbutyl CH3-CH2-CH(CH3)-
3. Tert: Gốc hidrocacbon mà vị trị gắn nhóm chức là C bậc III
VD:
Tert butyl CH3-C -
CH3NH2
CH3CH2NH2
CH3CH2CH(CH3)-NH2
C6H5NH2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2.1 Tính bazo
Làm thế nào để tái tạo lại amin từ muối của nó ?
RNH2 > NH3 > C6H5NH2
Bậc III > Bậc II > Bậc I
Nhóm đẩy e (-CH3) Tính bazo tăng
Ví dụ: C6H5NH2 < NH3 < CH2=CH-NH2 < CH3NH2 < C2H5NH2 < (CH3)2NH
Kết luận: Amin có tính bazo
+ Tác dụng với axit Muối
+ Làm xanh quỳ tím ẩm/ Phenolphtalein chuyển hồng
(Trừ anilin – tính bazo rất yếu)
2.2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
Phản ứng dùng để nhận biết anilin
2.3 Phản ứng cháy
 







Các ý kiến mới nhất