Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hải
Ngày gửi: 21h:50' 17-09-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hải
Ngày gửi: 21h:50' 17-09-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi: Cho các oxit sau: CaO; P2O5; BaO; CO2; Na2O; SO3; CuO; SO2. Hãy phân loại và gọi tên các oxit?
KIỂM TRA BÀI CŨ
CaO
BaO
Na2O
CuO
SO3
SO2
CO2
P2O5
Canxi oxit
Bari oxit
Natri oxit
Đồng (II) oxit
Đi photpho penta oxit
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
CHỦ ĐỀ: OXIT
(3 tiết)
Chương 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
Nhắc lại khái niệm oxit bazơ?
Hiện tượng:
Vôi sống (CaO) phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh, ngoài ra dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Phương trình hóa học:
CaO + H2O Ca(OH)2
Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a, Tác dụng với nước:
VD: CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2(dd)
(Canxi hiđroxit)
Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
(K2O, Na2O, CaO, BaO…)
VD1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Na2O + H2O → …..
K2O + H2O → …..
BaO + H2O → …..
NaOH
2
KOH
2
Ba(OH)2
b. Tác dụng với axit:
Hiện tượng:
Bột Fe2O3 phản ứng với dung dịch HCl tạo thành dung dịch màu vàng đậm
Phương trình hóa học:
Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
2
6
3
VD2: Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
a, CaO + 2HCl …. + H2O
b, CuO + 2HCl CuCl2 + …
c, MgO + … MgSO4 + …
CaCl2
H2O
H2SO4
H2O
b. Tác dụng với axit:
VD: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Oxit bazơ + axit → muối + nước
c. Tác dụng với oxit axit:
VD: BaO(r) + CO 2 (k) BaCO3(r)
CaO(r) + CO 2 (k) CaCO3(r)
Oxit bazơ + oxit axit → muối
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
Hiện tượng:
P2O5 phản ứng với Nước tỏa nhiều nhiệt. Dung dịch tạo thành làm quỳ tím chuyển đỏ chứng tỏ là dung dịch axit
Phương trình hóa học
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3
SO2 + H2O .....
..... + H2O H2SO4 ( axit Sunfuric )
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a, Tác dụng với nước:
VD:
SO2 + H2O H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3 + H2O H2SO4 ( axit Sunfuric )
Oxit axit + nước → dd axit
b, Tác dụng với bazơ:
Hiện tượng:
Khí CO2 làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2
Phương trình hóa học
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
b, Tác dụng với bazơ:
VD:
SO2 + Ca(OH)2 ....... + H2O
SO2 + ....... BaSO3 + H2O
CaSO3
Ba(OH)2
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
c, Tác dụng với oxit bazơ:
Oxit axit + oxit bazơ → muối
VD: SO2 + CaO CaSO3
CO2 + K2O K2CO3
MỐI LIÊN HỆ GIỮA OXIT AXIT VÀ OXIT BAZƠ
+ nước
dd bazơ
+ axit
muối + nước
+ oxit axit
Oxit bazơ
+ nước
dd axit
+ dd bazơ
+ oxit bazơ
Oxit axit
muối
II- Khái quát về sự phân loại oxit:
Oxit bazơ: là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với cả dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước Ví dụ : Al2O3, ZnO...
Oxit trung tính: (oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. Ví dụ CO, NO...
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Bài tập 1:
Cho các oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3
Những oxit tác dụng được với nước là: CaO, SO3, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd HCl là:
CaO, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd NaOH là: SO3
A
B
C
Bài tập 2:
Bài 2 (SGK): Có những cặp chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Hãy cho biết những cặp chất có thể tác dụng được với nhau.
H2O + K2O
H2O + CO2
2KOH + CO2
K2O + CO2
2KOH
H2 CO3
K2 CO3 + H2O
K2 CO3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lòng tính chất Hóa học của oxit.
- Làm bài tập 3, 5, 6 SGK trang 6.
Đọc trước bài tiếp theo:
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
HƯỚNG DẪN BÀI 6 SGK TRANG 6
nCuO =
mH2SO4=
nH2SO4=
CuO +
H2SO4
CuSO4 + H2O
CuO phản ứng hết, H2SO4 dư
Dung dịch sau phản ứng chất tan gồm : CuSO4 và H2SO4 dư
C% CuSO4=
%
C% H2SO4= ?
Thank you!
KIỂM TRA BÀI CŨ
CaO
BaO
Na2O
CuO
SO3
SO2
CO2
P2O5
Canxi oxit
Bari oxit
Natri oxit
Đồng (II) oxit
Đi photpho penta oxit
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
CHỦ ĐỀ: OXIT
(3 tiết)
Chương 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
Nhắc lại khái niệm oxit bazơ?
Hiện tượng:
Vôi sống (CaO) phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh, ngoài ra dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
Phương trình hóa học:
CaO + H2O Ca(OH)2
Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a, Tác dụng với nước:
VD: CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2(dd)
(Canxi hiđroxit)
Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
(K2O, Na2O, CaO, BaO…)
VD1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Na2O + H2O → …..
K2O + H2O → …..
BaO + H2O → …..
NaOH
2
KOH
2
Ba(OH)2
b. Tác dụng với axit:
Hiện tượng:
Bột Fe2O3 phản ứng với dung dịch HCl tạo thành dung dịch màu vàng đậm
Phương trình hóa học:
Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O
2
6
3
VD2: Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
a, CaO + 2HCl …. + H2O
b, CuO + 2HCl CuCl2 + …
c, MgO + … MgSO4 + …
CaCl2
H2O
H2SO4
H2O
b. Tác dụng với axit:
VD: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Oxit bazơ + axit → muối + nước
c. Tác dụng với oxit axit:
VD: BaO(r) + CO 2 (k) BaCO3(r)
CaO(r) + CO 2 (k) CaCO3(r)
Oxit bazơ + oxit axit → muối
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
Hiện tượng:
P2O5 phản ứng với Nước tỏa nhiều nhiệt. Dung dịch tạo thành làm quỳ tím chuyển đỏ chứng tỏ là dung dịch axit
Phương trình hóa học
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3
SO2 + H2O .....
..... + H2O H2SO4 ( axit Sunfuric )
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a, Tác dụng với nước:
VD:
SO2 + H2O H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3 + H2O H2SO4 ( axit Sunfuric )
Oxit axit + nước → dd axit
b, Tác dụng với bazơ:
Hiện tượng:
Khí CO2 làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2
Phương trình hóa học
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
b, Tác dụng với bazơ:
VD:
SO2 + Ca(OH)2 ....... + H2O
SO2 + ....... BaSO3 + H2O
CaSO3
Ba(OH)2
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
c, Tác dụng với oxit bazơ:
Oxit axit + oxit bazơ → muối
VD: SO2 + CaO CaSO3
CO2 + K2O K2CO3
MỐI LIÊN HỆ GIỮA OXIT AXIT VÀ OXIT BAZƠ
+ nước
dd bazơ
+ axit
muối + nước
+ oxit axit
Oxit bazơ
+ nước
dd axit
+ dd bazơ
+ oxit bazơ
Oxit axit
muối
II- Khái quát về sự phân loại oxit:
Oxit bazơ: là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với cả dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước Ví dụ : Al2O3, ZnO...
Oxit trung tính: (oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. Ví dụ CO, NO...
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Bài tập 1:
Cho các oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3
Những oxit tác dụng được với nước là: CaO, SO3, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd HCl là:
CaO, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd NaOH là: SO3
A
B
C
Bài tập 2:
Bài 2 (SGK): Có những cặp chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Hãy cho biết những cặp chất có thể tác dụng được với nhau.
H2O + K2O
H2O + CO2
2KOH + CO2
K2O + CO2
2KOH
H2 CO3
K2 CO3 + H2O
K2 CO3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lòng tính chất Hóa học của oxit.
- Làm bài tập 3, 5, 6 SGK trang 6.
Đọc trước bài tiếp theo:
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
HƯỚNG DẪN BÀI 6 SGK TRANG 6
nCuO =
mH2SO4=
nH2SO4=
CuO +
H2SO4
CuSO4 + H2O
CuO phản ứng hết, H2SO4 dư
Dung dịch sau phản ứng chất tan gồm : CuSO4 và H2SO4 dư
C% CuSO4=
%
C% H2SO4= ?
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất