Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hải
Ngày gửi: 21h:50' 17-09-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi: Cho các oxit sau: CaO; P2O5; BaO; CO2; Na2O; SO3; CuO; SO2. Hãy phân loại và gọi tên các oxit?
KIỂM TRA BÀI CŨ
CaO
BaO
Na2O
CuO
SO3
SO2
CO2
P2O5
Canxi oxit
Bari oxit
Natri oxit
Đồng (II) oxit
Đi photpho penta oxit
Cacbon đioxit
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
CHỦ ĐỀ: OXIT
(3 tiết)
Chương 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?

Nhắc lại khái niệm oxit bazơ?
Hiện tượng:
Vôi sống (CaO) phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh, ngoài ra dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

Phương trình hóa học:

CaO + H2O  Ca(OH)2

Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
I- Tính chất hoá học của oxit:
1.Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?
a, Tác dụng với nước:


VD: CaO (r) + H2O (l)  Ca(OH)2(dd)
(Canxi hiđroxit)
Oxit bazơ tan + H2O → dd bazơ (kiềm)
(K2O, Na2O, CaO, BaO…)
VD1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Na2O + H2O → …..
K2O + H2O → …..
BaO + H2O → …..
NaOH
2
KOH
2
Ba(OH)2
b. Tác dụng với axit:

Hiện tượng:
Bột Fe2O3 phản ứng với dung dịch HCl tạo thành dung dịch màu vàng đậm

Phương trình hóa học:

Fe2O3 + HCl  FeCl3 + H2O


2
6
3

VD2: Hãy hoàn thành PTHH theo sơ đồ PƯ sau:
a, CaO + 2HCl  …. + H2O
b, CuO + 2HCl  CuCl2 + …
c, MgO + …  MgSO4 + …
CaCl2
H2O
H2SO4
H2O
b. Tác dụng với axit:



VD: Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
Oxit bazơ + axit → muối + nước
c. Tác dụng với oxit axit:


VD: BaO(r) + CO 2 (k)  BaCO3(r)
CaO(r) + CO 2 (k)  CaCO3(r)


Oxit bazơ + oxit axit → muối
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
Hiện tượng:
P2O5 phản ứng với Nước tỏa nhiều nhiệt. Dung dịch tạo thành làm quỳ tím chuyển đỏ chứng tỏ là dung dịch axit

Phương trình hóa học
P2O5 + 3H2O  2H3PO4


H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3

SO2 + H2O  .....
..... + H2O  H2SO4 ( axit Sunfuric )
2. Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a, Tác dụng với nước:

VD:
SO2 + H2O  H2SO3 ( axit Sunfurơ )
SO3 + H2O  H2SO4 ( axit Sunfuric )
Oxit axit + nước → dd axit
b, Tác dụng với bazơ:
Hiện tượng:
Khí CO2 làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2
Phương trình hóa học
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
b, Tác dụng với bazơ:




VD:
SO2 + Ca(OH)2  ....... + H2O
SO2 + .......  BaSO3 + H2O
CaSO3
Ba(OH)2
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
c, Tác dụng với oxit bazơ:

Oxit axit + oxit bazơ → muối
VD: SO2 + CaO  CaSO3
CO2 + K2O  K2CO3
MỐI LIÊN HỆ GIỮA OXIT AXIT VÀ OXIT BAZƠ
+ nước
dd bazơ
+ axit
muối + nước
+ oxit axit
Oxit bazơ
+ nước
dd axit
+ dd bazơ
+ oxit bazơ
Oxit axit
muối
II- Khái quát về sự phân loại oxit:
Oxit bazơ: là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Oxit lưỡng tính: là những oxit tác dụng với cả dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo thành muối và nước Ví dụ : Al2O3, ZnO...
Oxit trung tính: (oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước. Ví dụ CO, NO...
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Bài tập 1:
Cho các oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3
Những oxit tác dụng được với nước là: CaO, SO3, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd HCl là:
CaO, Fe2O3
Những oxit tác dụng với dd NaOH là: SO3
A
B
C
Bài tập 2:
Bài 2 (SGK): Có những cặp chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2. Hãy cho biết những cặp chất có thể tác dụng được với nhau.
H2O + K2O 
H2O + CO2 
2KOH + CO2 
K2O + CO2 
2KOH
H2 CO3
K2 CO3 + H2O
K2 CO3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc lòng tính chất Hóa học của oxit.
- Làm bài tập 3, 5, 6 SGK trang 6.
Đọc trước bài tiếp theo:
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
HƯỚNG DẪN BÀI 6 SGK TRANG 6
nCuO =
mH2SO4=

nH2SO4=
CuO +
H2SO4
CuSO4 + H2O


CuO phản ứng hết, H2SO4 dư
Dung dịch sau phản ứng chất tan gồm : CuSO4 và H2SO4 dư
C% CuSO4=
%
C% H2SO4= ?


Thank you!
 
Gửi ý kiến