Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nhật
Ngày gửi: 09h:13' 18-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 241
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Nhật
Ngày gửi: 09h:13' 18-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Làm tính nhân:
Đáp án
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
?1
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ?ý:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
= A.C+A.D+B.C+B.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
Cách làm:
Trước hết phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, rồi trình bày như sau:
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột.
- Cộng theo từng cột.
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
?2
Làm tính nhân:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Đáp án:
(A+B)(C+D)
A.C A.D
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
?2
Làm tính nhân:
?3
Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là (2x + y) và (2x - y).
Áp dụng: Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5 m
và y = 1m.
(A+B)(C+D)
A.C A.D
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
Bài 1: Làm tính nhân:
Đáp án
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
?1
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ?ý:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
Quy tắc: SGK/Tr7.
Tổng quát:
= A.C+A.D+B.C+B.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức.
?1
Cách làm:
Trước hết phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến, rồi trình bày như sau:
- Đa thức này viết dưới đa thức kia.
- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng.
- Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột.
- Cộng theo từng cột.
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
.
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
?2
Làm tính nhân:
(A+B)(C+D)
(A+B)(C+D)
A.C A.D
(A+B)(C+D)
A
B
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Đáp án:
(A+B)(C+D)
A.C A.D
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
?2
Làm tính nhân:
?3
Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật theo x và y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đó là (2x + y) và (2x - y).
Áp dụng: Tính diện tích của hình chữ nhật khi x = 2,5 m
và y = 1m.
(A+B)(C+D)
A.C A.D
Nhận xét: Tích của hai đa thức là một đa thức
B.C B.D
= + + +
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
1.Quy tắc.
Quy tắc: SGK/Tr7.
Với A, B, C, D là các đơn thức, ta có:
Tổng quát:
Chú ý: SGK/Tr7.
2.Áp dụng.
 







Các ý kiến mới nhất