Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Nam
Ngày gửi: 18h:41' 18-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Nam
Ngày gửi: 18h:41' 18-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số sau: 345 678 , 645 897.
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
( trang 11)
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
II. KẾT NỐI KIẾN THỨC
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số...
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số..
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6,0,3
7,8,6
Dặn dò
Làm bài tập 3, 4 (trang 12) vào vở Toán, chụp và nộp.
Đọc các số sau: 345 678 , 645 897.
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
( trang 11)
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
II. KẾT NỐI KIẾN THỨC
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3000
+
60
=
80 000
+
3000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số...
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số..
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6,0,3
7,8,6
Dặn dò
Làm bài tập 3, 4 (trang 12) vào vở Toán, chụp và nộp.
 








Các ý kiến mới nhất