Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Quý Lương
Ngày gửi: 10h:28' 31-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Kim Quý Lương
Ngày gửi: 10h:28' 31-10-2021
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO
THE ONLINE CLASSROOM
TOÁN
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1. Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn ; mỗi quan hệ của tạ, tấn với ki-lô-gam.
2. Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa tạ, tấn và ki-lô-gam.
3. Biết thực hiện phép tính với các số đo : tạ, tấn.
Mục tiêu
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
Yến, tạ, tấn
Bài tập
Bài 1/tr.23 : Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …… ;
Con gà cân nặng …… ;
Con voi cân nặng …… .
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = … kg 5 yến = …kg 1 yến 7kg = …kg
10kg = … yến 8 yến = …kg 5 yến 3kg = …kg
10
1
50
80
17
53
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
100kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = … kg
1000kg = … tấn 2 tấn 85kg = … kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
Bài tập
Bài 3/tr.23 : Tính :
18 yến + 26 yến
648 tạ - 75 tạ
135 tạ × 4
512 tấn : 8
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
Dặn dò
Hoàn thành bài tập vào vở, chụp hình gửi cô.
Chuẩn bị bài mới.
Thank you!
THE ONLINE CLASSROOM
TOÁN
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1. Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn ; mỗi quan hệ của tạ, tấn với ki-lô-gam.
2. Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa tạ, tấn và ki-lô-gam.
3. Biết thực hiện phép tính với các số đo : tạ, tấn.
Mục tiêu
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki-lô-gam
Gam
Yến
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
Tạ
1 tạ = 10 yến
10 yến = 1 tạ
Tấn
1 tấn = 10 tạ
10 tạ = 1 tấn
Yến, tạ, tấn
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
Yến, tạ, tấn
Bài tập
Bài 1/tr.23 : Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
Con bò cân nặng …… ;
Con gà cân nặng …… ;
Con voi cân nặng …… .
2 tạ
2 kg
2 tấn
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = … kg 5 yến = …kg 1 yến 7kg = …kg
10kg = … yến 8 yến = …kg 5 yến 3kg = …kg
10
1
50
80
17
53
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tạ = … yến 4 tạ = … yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = … kg 9 tạ = … kg
100kg = … tạ 4 tạ 60kg = … kg
10
1
100
1
40
200
900
460
Bài tập
Bài 2/tr.23 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c) 1 tấn = … tạ 3 tấn = … tạ
10 tạ = … tấn 8 tấn = … tạ
1 tấn = … kg 5 tấn = … kg
1000kg = … tấn 2 tấn 85kg = … kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
Bài tập
Bài 3/tr.23 : Tính :
18 yến + 26 yến
648 tạ - 75 tạ
135 tạ × 4
512 tấn : 8
= 44 yến
= 573 tạ
= 540 tạ
= 64 tấn
Dặn dò
Hoàn thành bài tập vào vở, chụp hình gửi cô.
Chuẩn bị bài mới.
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất