Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Hưng
Ngày gửi: 16h:47' 19-09-2021
Dung lượng: 465.8 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Hưng
Ngày gửi: 16h:47' 19-09-2021
Dung lượng: 465.8 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
§1 :NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
3/ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
2/ Nhân hai đơn thức:
= [3.(-2)](x2x)(y4y2)z
= -6x3y6z
3x2y4z. (-2xy2)
xm . xn = xm+n
Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
1. Quy tắc:
Ví dụ:
3x
+
+
Giải
(2x2 – 2x +5)
.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Quy tắc:
A.(B + C - D) = A.B + A.C + A.(-D)
Tổng quát: Với A, B, C, D là các đơn thức
2. Áp dụng.
Ví dụ:
d) Tìm x, biết:
2x(x – 3) + 12 – 2x2 = 0
Giải
2x(x – 3) + 12 – 2x2 = 0
2x2 – 6x + 12 – 2x2 = 0
- 6x + 12 = 0
- 6x = - 12
x = 6
e)Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
x2(2x + y) + x(xy - 2x2) tại x = 1 và y = –2
Giải
x2(2x + y) + x(xy - 2x2)
= 2x3 + x2y + x2y – 2x3
= 2x2y
Thay x =1, y = - 2 ta được
2.12.(-2) = 2.1.(-2) = - 4
1) 3x(2x + 1) = 6x2 + 3x
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y – 3xy2
3) 3x2(x - 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x3 – 5x2
Mỗi bài giải sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
Bài tập về nhà
Bài tập 1: Làm tính nhân
Bài tập 2: Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
a) x2(x – 2y) + y2(y + 2x) tại x = 1 và y = –2
b) x3(x – y2) – x2(x2 – xy) + y2(x3 – y) tại x = – 4 và y = – 1
Bài tập 3: Tìm x biết:
2x(5x – 3) + 10x(1 – x) = 8
b) 5x(x – 3) + 2x(x + 5) – 7(x2 + 3) = –11
3/ Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
a.(b + c) = a.b + a.c
ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
1/ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
2/ Nhân hai đơn thức:
= [3.(-2)](x2x)(y4y2)z
= -6x3y6z
3x2y4z. (-2xy2)
xm . xn = xm+n
Nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
1. Quy tắc:
Ví dụ:
3x
+
+
Giải
(2x2 – 2x +5)
.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
* Quy tắc:
A.(B + C - D) = A.B + A.C + A.(-D)
Tổng quát: Với A, B, C, D là các đơn thức
2. Áp dụng.
Ví dụ:
d) Tìm x, biết:
2x(x – 3) + 12 – 2x2 = 0
Giải
2x(x – 3) + 12 – 2x2 = 0
2x2 – 6x + 12 – 2x2 = 0
- 6x + 12 = 0
- 6x = - 12
x = 6
e)Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
x2(2x + y) + x(xy - 2x2) tại x = 1 và y = –2
Giải
x2(2x + y) + x(xy - 2x2)
= 2x3 + x2y + x2y – 2x3
= 2x2y
Thay x =1, y = - 2 ta được
2.12.(-2) = 2.1.(-2) = - 4
1) 3x(2x + 1) = 6x2 + 3x
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y – 3xy2
3) 3x2(x - 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x3 – 5x2
Mỗi bài giải sau đúng hay sai ?
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
Bài tập về nhà
Bài tập 1: Làm tính nhân
Bài tập 2: Thực hiện phép tính, rồi tính giá trị biểu thức
a) x2(x – 2y) + y2(y + 2x) tại x = 1 và y = –2
b) x3(x – y2) – x2(x2 – xy) + y2(x3 – y) tại x = – 4 và y = – 1
Bài tập 3: Tìm x biết:
2x(5x – 3) + 10x(1 – x) = 8
b) 5x(x – 3) + 2x(x + 5) – 7(x2 + 3) = –11
 







Các ý kiến mới nhất