Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:14' 19-09-2021
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:14' 19-09-2021
Dung lượng: 19.6 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu:
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Bài 2: Đọc các số sau:
1 000 001
85 000 120
830 402 960
: Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
: Một triệu không nghìn không trăm linh một
Bài 3: Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi
: 613 000 000
: 131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
VUI T?T TRUNG THU
Số 32 640 507 đọc là:
A. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
B. Ba hai triệu sáu trăm bốn mươi năm trăm linh bảy.
C. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi năm trăm linh bảy.
D. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy đơn vị.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
B. 5 000
A. 500 000
C. 500
D. 50 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu của số 402 521 001 gồm các chữ số:
C. 4; 0; 2
B. 5; 2; 1
A. 0; 0; 1
D. 4; 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn cách đọc số đúng nhất:
178 320 005
D. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
B. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh 5.
C. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.
A. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không năm.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
C. 500 000
B. 500
A. 5
D. 5 000 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số “ Bảy mươi ba triệu sáu trăm nghìn” viết là:
B. 73 600 000
A. 73 600
C. 736
D. 73 6000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số 8 500 658 đọc là:
A. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
B. Tám triệu năm trăm sáu trăm năm mươi tám.
C. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm lăm mươi tám.
D. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm chục tám đơn vị.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 5 trong số 836 571 có gí trị là:
D. 500
B. 50 000
C. 50
A. 500 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Toán
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu:
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Bài 2: Đọc các số sau:
1 000 001
85 000 120
830 402 960
: Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi
: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
: Một triệu không nghìn không trăm linh một
Bài 3: Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi
: 613 000 000
: 131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
VUI T?T TRUNG THU
Số 32 640 507 đọc là:
A. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy.
B. Ba hai triệu sáu trăm bốn mươi năm trăm linh bảy.
C. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi năm trăm linh bảy.
D. Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy đơn vị.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
B. 5 000
A. 500 000
C. 500
D. 50 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Lớp triệu của số 402 521 001 gồm các chữ số:
C. 4; 0; 2
B. 5; 2; 1
A. 0; 0; 1
D. 4; 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn cách đọc số đúng nhất:
178 320 005
D. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.
B. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh 5.
C. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.
A. Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không năm.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
C. 500 000
B. 500
A. 5
D. 5 000 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số “ Bảy mươi ba triệu sáu trăm nghìn” viết là:
B. 73 600 000
A. 73 600
C. 736
D. 73 6000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số 8 500 658 đọc là:
A. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
B. Tám triệu năm trăm sáu trăm năm mươi tám.
C. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm lăm mươi tám.
D. Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm chục tám đơn vị.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chữ số 5 trong số 836 571 có gí trị là:
D. 500
B. 50 000
C. 50
A. 500 000
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 







Các ý kiến mới nhất