Tìm kiếm Bài giảng
Bài 35. Ôn tập học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hàn văn tuấn
Ngày gửi: 00h:38' 20-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: hàn văn tuấn
Ngày gửi: 00h:38' 20-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TIẾT: ÔN TẬP
VỀ ĐVCXS
Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống đã học?
A/ LÍ THUYẾT
Ngành động vật có xương sống
Lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
Lớp chim
Các Lớp cá
Lớp thú
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
-Số loài lớn có 4000 loài,3 bộ :lưỡng cư có
đuôi,lưỡng cư không đuôi ,lưỡng cư
không chân.
-Môi trường và tập tính phong phú.
-Đại diện :ếch đồng,cá cóc tam đảo,ếch giun
-Bảo vệ môi trường sống của lưỡng cư
-Bảo vệ các loài lưỡng cư quý hiếm
-Làm thuốc chữa bệnh
-Làm vật thí nghiệm
-Tiêu diệt sâu bọ
-Làm thực phẩm
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa
nước, vừa ở cạn
-Da trần ẩm ướt,di chuyển 4 chi
- Thụ tinh ngoài, sinh sản ở nước
nòng nọc phát triển qua biến thái.
- Thân nhiệt: là động vật biến nhiệt.
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là ĐVCXS thích nghi hoàn toànđời sốngởcạn:
-Da khô có vảy sừng
-Cổ dài
-Màng nhĩ nằm trong hốc tai
-Chi yếu có móng vuốt
-Con đực có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc đá vôi,giàu noãn hoàng.
-Là động vật biến nhiệt.
-Tiêu diệt động vật có hại
-Làm thực phẩm
Làm thuốc
-Làm đồ mỹ nghệ
-Nuôi các loài có giá trị :baba,cá sấu
-Bảo vệ môi trường sống của bò sát.
-Bảo vệ loài bò sát quý hiếm.
-Số loài nhiều 6500 loài chia 4 bộ :bộ đầu mỏ,
bộ có vảy,bộ cá sấu ,bộ rùa
-Đại diện :thằn lằn bóng,cá sấu, rắn,rùa
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Chim là ĐVCXS thích nghi cao đối với sự bay :
-Cơ thể được bao phủ bởi một lớp lông vũ.
Chi trước biến đổi thành cánh.Có mỏ sừng
- Thụ tinh trong, trứng lớn có vỏ đá vôi được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt.
-Trong đời sống của con người như: cung cấp thực phẩm,lông, làm cảnh, giúp tiêu diệt động vật gâyhại cho nông nghiệp...
Đối với tự nhiện chim giúp thụ phấn, phát tán quả và hạt cho cây rừng
-Không săn bắt các loài chim quý hiếm.
Bảo vệ khu vực kiếm ăn, chổ trú ẩn, sinh sản của chim.
-Có 9600 loài, có 27 bộ chia 3 nhóm :chim chay,
chim bơi,chim bay
-Đại diện :chim bồ câu,đà điểu,chim cánh cụt.
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là lớp ĐVCXS có tổ chức cao nhất
-Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao.
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sửa.
Răng phân hoá thành 3 loại: Răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
- Là động vật hằng nhiệt.
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu thuốc, làm
đồ mỹ nghệ, làm thí nghiệm.
- Tiêu diệt các động vật có hại.
- Thức ăn chăn nuôi các loài thú có giá trị kinh tế.
Không săn bắn, buôn bán, nuôi các động vật quý hiếm.
-Nuôi các ĐV có giá trị như lợn, trâu bò, nhím...
- Xây dựng khu bảo tốn thiên nhiên
Có 4600 loài,26 bộ VD :bộ thú huyệt ,bộ ăn sâu bọ ,
bộ dơi,bộ cá voi,bộ ăn sâu bọ ,bộ gặm nhấm,bộ ăn
thịt,các bộ móng guốc,bộ linh trưởng
B/ BÀI TẬP :
Có các dạng sau :
1/Cấu tạo thích nghi với đời sống của các đại diện?
2/So sánh các hệ của các lớp? Nêu sự tiến hóa.
3/Nêu đặc điểm chung từng lớp ?
4/Vai trò các lớp đã học và biện pháp bảo vệ?
Đặc điểm của Thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn:
- Da khô, vảy sừng bao bọc.
- Thân dài, đuôi rất dài.
- Có cổ dài.
- Mắt có mi cử động, có nước mắt.
- Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ ở bên đầu.
- Chi năm ngón, có vuốt
1/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
Chim bồ câu mang nhiều đăc điểm thích nghi với đời sống bay:
- Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau 3 ngón trước 1 ngón sau.
- Cơ thể được bao phủ bới một lớp lông vũ.
- Cổ dài.
- Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
- Sinh dục đực: 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, sử dụng xoang huyệt làm cơ quan giao phối tạm thời.
- Sinh dục cái: chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên trái phát triển.
- Mắt có mí thứ 3 rất mỏng, tai và ống tai ngoài nhưng chưa có vành tai.
2/Nêu đặc điểm cấu tạo của Chim Bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Cấu tạo của Thỏ thích nghi
với đời sống:
Bộ lông dày, xốp.
Chi trước ngắn, có vuốt sắc.
Chi sau dài, khoẻ.
Mũi thính, có lông xúc giác nhạy bén.
Tai thính, có vành tai lớn, có thể cử động theo các hướng.
Răng cửa lớn, cong, sắc, mọc dài liến tục, không có răng nanh.
Ruột dài với manh tràng lớn.
3/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thỏ thích nghi với đời sống?
Thú
- Chi trước biến đổi thành cánh da.
- Tai có cấu tạo đặc biệt, có thể nghe được sóng siêu âm.
- Tất cả các răng đều nhọn.
- Chi sau nhỏ yếu, thường treo ngược trên cành cây.
- Chi trước và đuôi biến đổi thành vây.
- Chi sau và lông tiêu biến.
- Thâm hình thoi, cổ ngắn không phân biệt với thân.
- Dưới da có lớp mỡ rất dày.
- Có hệ thống thu phát siêu âm.
- Không có răng, lọc môì qua khe của những tấm sừng lớn.
- Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh to dài nhọn, răng hàm có mấu dẹt sắc.
- Chân có vuốt, có đệm thịt.
Bài tập 2 (T. 30): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh.
TL: - S? thai sinh phụi phỏt tri?n khụng l? thu?c vo lu?ng noón hong cú trong tr?ng.
S? thai sinh phụi du?c phỏt tri?n trong co th? m? nờn an ton v cú d?y d? cỏc di?u ki?n s?ng thớch h?p cho s? phỏt tri?n.
Con non du?c nuụi b?ng s?a m? khụng b? l? thu?c vo mụi tru?ng.
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng.
1/ Những ưu điểm của hiện tượng thai sinh ở thỏ là :
Phôi được nuôi bằng chất dinh dưỡng của cơ thể qua nhau thai nên ổn định.
Phôi phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn và có đủ điều kiện để phát triển
Con non được nuôi bằng sữa mẹ.
Cả A, B và C
2/ Chức năng phối hợp những cử động phức tạp của thỏ là gì ?
Hành tủy; B. Tiểu não C. Bán cầu não. D. Não giữa
3/ Thú mỏ vịt có lông mao, nuôi con bằng sữa nhưng còn mang đặc điểm của Bò sát là:
Đẻ trứng, thân nhiệt thấp và thay đổi.
Bơi lội nhờ chân có năm ngón có móng và có màng bơi nối liền nhau.
Vừa ở cạn, vừa ở nước
Câu A, B và C đều sai
4/ Dơi là động vật có ích vì:
Phần lớn dơi là loai ăn sâu bọ.
Phân dơi dùng làm phân bón hoặc dùng chế thuốc nổ.
Dơi phát hiện ra các loài quả chín.
Câu A và B đúng
5/ Tổ tiên cá voi sống ở môi trường nào?
A. Cạn B. Nước biển C. Nước ngọt D. Nước lợ
Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng.
1/ Khỉ hình người gồm những đại diện nào ?
Đươi ươi, tinh tinh, khỉ
Đươi ươi, tinh tinh, gôrila
Đươi ươi, tinh tinh, gôrila, vượn
Cả A, B và C
2/ Đặc điểm chung của thú:
Mình có lông mao bao phủ;
Bộ răng phân hóa (răng cửa, răng nanh, răng hàm), tim 4 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi;
Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ, là động vật hằng nhiệt.
Cả A, B .
3/ Nhóm con vật sau đây thuộc bộ guốc lẻ:
Lợn, bò, hà mã, trâu nước, hươu cao cổ, hươu sao;
Trâu nước, tê giác, hà mã, lừa;
Ngựa, ngựa vằn, tê giác, lừa;
Lợn, bò, ngựa, hươu.
+ Vai trò:
Cung cấp thực phẩm: Vớ d?: Lợn, trâu, bò.
Cung cấp dược liệu: Vớ d?: Khỉ, hươu, hươu xạ.
Cung cấp nguyên liệu phục vụ mỹ nghệ:
Vớ d?: Ngà voi
- S?c kộo: Vớ d?: Trõu, bũ
Làm vật thí nghiệm: Vớ d?: Thỏ, chuột.
Tiêu diệt gặm nhấm có hại:
Vớ d?: Mèo rừng, chồn.
Câu 9: Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú ?
VỀ ĐVCXS
Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống đã học?
A/ LÍ THUYẾT
Ngành động vật có xương sống
Lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
Lớp chim
Các Lớp cá
Lớp thú
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
-Số loài lớn có 4000 loài,3 bộ :lưỡng cư có
đuôi,lưỡng cư không đuôi ,lưỡng cư
không chân.
-Môi trường và tập tính phong phú.
-Đại diện :ếch đồng,cá cóc tam đảo,ếch giun
-Bảo vệ môi trường sống của lưỡng cư
-Bảo vệ các loài lưỡng cư quý hiếm
-Làm thuốc chữa bệnh
-Làm vật thí nghiệm
-Tiêu diệt sâu bọ
-Làm thực phẩm
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa
nước, vừa ở cạn
-Da trần ẩm ướt,di chuyển 4 chi
- Thụ tinh ngoài, sinh sản ở nước
nòng nọc phát triển qua biến thái.
- Thân nhiệt: là động vật biến nhiệt.
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là ĐVCXS thích nghi hoàn toànđời sốngởcạn:
-Da khô có vảy sừng
-Cổ dài
-Màng nhĩ nằm trong hốc tai
-Chi yếu có móng vuốt
-Con đực có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc đá vôi,giàu noãn hoàng.
-Là động vật biến nhiệt.
-Tiêu diệt động vật có hại
-Làm thực phẩm
Làm thuốc
-Làm đồ mỹ nghệ
-Nuôi các loài có giá trị :baba,cá sấu
-Bảo vệ môi trường sống của bò sát.
-Bảo vệ loài bò sát quý hiếm.
-Số loài nhiều 6500 loài chia 4 bộ :bộ đầu mỏ,
bộ có vảy,bộ cá sấu ,bộ rùa
-Đại diện :thằn lằn bóng,cá sấu, rắn,rùa
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Chim là ĐVCXS thích nghi cao đối với sự bay :
-Cơ thể được bao phủ bởi một lớp lông vũ.
Chi trước biến đổi thành cánh.Có mỏ sừng
- Thụ tinh trong, trứng lớn có vỏ đá vôi được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt.
-Trong đời sống của con người như: cung cấp thực phẩm,lông, làm cảnh, giúp tiêu diệt động vật gâyhại cho nông nghiệp...
Đối với tự nhiện chim giúp thụ phấn, phát tán quả và hạt cho cây rừng
-Không săn bắt các loài chim quý hiếm.
Bảo vệ khu vực kiếm ăn, chổ trú ẩn, sinh sản của chim.
-Có 9600 loài, có 27 bộ chia 3 nhóm :chim chay,
chim bơi,chim bay
-Đại diện :chim bồ câu,đà điểu,chim cánh cụt.
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là lớp ĐVCXS có tổ chức cao nhất
-Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao.
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sửa.
Răng phân hoá thành 3 loại: Răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
- Là động vật hằng nhiệt.
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu thuốc, làm
đồ mỹ nghệ, làm thí nghiệm.
- Tiêu diệt các động vật có hại.
- Thức ăn chăn nuôi các loài thú có giá trị kinh tế.
Không săn bắn, buôn bán, nuôi các động vật quý hiếm.
-Nuôi các ĐV có giá trị như lợn, trâu bò, nhím...
- Xây dựng khu bảo tốn thiên nhiên
Có 4600 loài,26 bộ VD :bộ thú huyệt ,bộ ăn sâu bọ ,
bộ dơi,bộ cá voi,bộ ăn sâu bọ ,bộ gặm nhấm,bộ ăn
thịt,các bộ móng guốc,bộ linh trưởng
B/ BÀI TẬP :
Có các dạng sau :
1/Cấu tạo thích nghi với đời sống của các đại diện?
2/So sánh các hệ của các lớp? Nêu sự tiến hóa.
3/Nêu đặc điểm chung từng lớp ?
4/Vai trò các lớp đã học và biện pháp bảo vệ?
Đặc điểm của Thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn:
- Da khô, vảy sừng bao bọc.
- Thân dài, đuôi rất dài.
- Có cổ dài.
- Mắt có mi cử động, có nước mắt.
- Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ ở bên đầu.
- Chi năm ngón, có vuốt
1/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
Chim bồ câu mang nhiều đăc điểm thích nghi với đời sống bay:
- Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau 3 ngón trước 1 ngón sau.
- Cơ thể được bao phủ bới một lớp lông vũ.
- Cổ dài.
- Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
- Sinh dục đực: 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, sử dụng xoang huyệt làm cơ quan giao phối tạm thời.
- Sinh dục cái: chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng bên trái phát triển.
- Mắt có mí thứ 3 rất mỏng, tai và ống tai ngoài nhưng chưa có vành tai.
2/Nêu đặc điểm cấu tạo của Chim Bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Cấu tạo của Thỏ thích nghi
với đời sống:
Bộ lông dày, xốp.
Chi trước ngắn, có vuốt sắc.
Chi sau dài, khoẻ.
Mũi thính, có lông xúc giác nhạy bén.
Tai thính, có vành tai lớn, có thể cử động theo các hướng.
Răng cửa lớn, cong, sắc, mọc dài liến tục, không có răng nanh.
Ruột dài với manh tràng lớn.
3/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thỏ thích nghi với đời sống?
Thú
- Chi trước biến đổi thành cánh da.
- Tai có cấu tạo đặc biệt, có thể nghe được sóng siêu âm.
- Tất cả các răng đều nhọn.
- Chi sau nhỏ yếu, thường treo ngược trên cành cây.
- Chi trước và đuôi biến đổi thành vây.
- Chi sau và lông tiêu biến.
- Thâm hình thoi, cổ ngắn không phân biệt với thân.
- Dưới da có lớp mỡ rất dày.
- Có hệ thống thu phát siêu âm.
- Không có răng, lọc môì qua khe của những tấm sừng lớn.
- Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh to dài nhọn, răng hàm có mấu dẹt sắc.
- Chân có vuốt, có đệm thịt.
Bài tập 2 (T. 30): Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh.
TL: - S? thai sinh phụi phỏt tri?n khụng l? thu?c vo lu?ng noón hong cú trong tr?ng.
S? thai sinh phụi du?c phỏt tri?n trong co th? m? nờn an ton v cú d?y d? cỏc di?u ki?n s?ng thớch h?p cho s? phỏt tri?n.
Con non du?c nuụi b?ng s?a m? khụng b? l? thu?c vo mụi tru?ng.
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng.
1/ Những ưu điểm của hiện tượng thai sinh ở thỏ là :
Phôi được nuôi bằng chất dinh dưỡng của cơ thể qua nhau thai nên ổn định.
Phôi phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn và có đủ điều kiện để phát triển
Con non được nuôi bằng sữa mẹ.
Cả A, B và C
2/ Chức năng phối hợp những cử động phức tạp của thỏ là gì ?
Hành tủy; B. Tiểu não C. Bán cầu não. D. Não giữa
3/ Thú mỏ vịt có lông mao, nuôi con bằng sữa nhưng còn mang đặc điểm của Bò sát là:
Đẻ trứng, thân nhiệt thấp và thay đổi.
Bơi lội nhờ chân có năm ngón có móng và có màng bơi nối liền nhau.
Vừa ở cạn, vừa ở nước
Câu A, B và C đều sai
4/ Dơi là động vật có ích vì:
Phần lớn dơi là loai ăn sâu bọ.
Phân dơi dùng làm phân bón hoặc dùng chế thuốc nổ.
Dơi phát hiện ra các loài quả chín.
Câu A và B đúng
5/ Tổ tiên cá voi sống ở môi trường nào?
A. Cạn B. Nước biển C. Nước ngọt D. Nước lợ
Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng.
1/ Khỉ hình người gồm những đại diện nào ?
Đươi ươi, tinh tinh, khỉ
Đươi ươi, tinh tinh, gôrila
Đươi ươi, tinh tinh, gôrila, vượn
Cả A, B và C
2/ Đặc điểm chung của thú:
Mình có lông mao bao phủ;
Bộ răng phân hóa (răng cửa, răng nanh, răng hàm), tim 4 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi;
Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ, là động vật hằng nhiệt.
Cả A, B .
3/ Nhóm con vật sau đây thuộc bộ guốc lẻ:
Lợn, bò, hà mã, trâu nước, hươu cao cổ, hươu sao;
Trâu nước, tê giác, hà mã, lừa;
Ngựa, ngựa vằn, tê giác, lừa;
Lợn, bò, ngựa, hươu.
+ Vai trò:
Cung cấp thực phẩm: Vớ d?: Lợn, trâu, bò.
Cung cấp dược liệu: Vớ d?: Khỉ, hươu, hươu xạ.
Cung cấp nguyên liệu phục vụ mỹ nghệ:
Vớ d?: Ngà voi
- S?c kộo: Vớ d?: Trõu, bũ
Làm vật thí nghiệm: Vớ d?: Thỏ, chuột.
Tiêu diệt gặm nhấm có hại:
Vớ d?: Mèo rừng, chồn.
Câu 9: Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú ?
 








Các ý kiến mới nhất