Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 09h:19' 20-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 09h:19' 20-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
1.Tìm trong bài Thư gửi các học sinh (Sgk trang 4) hoặc bài Việt Nam thân yêu (Sgk trang 6) những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc :
a) Thư gửi các học sinh
b) Việt Nam thân yêu
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc :
1
nước nhà
non sông
đất nước
quê hương
(Vở BTTV trang 9)
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ?
đất nước, non nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ, …
2
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội
quốc kì, quốc doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca,…
3
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương :…………………
b) Quê mẹ : ……………………
c) Quê cha đất tổ :……………….
d) Nơi chôn rau cắt rốn :….…..…
3
a) Quê hương:
Quê hương tôi ở Bến Tre.
b) Quê mẹ:
Ninh Bình là quê mẹ yêu dấu của tôi.
c) Quê cha đất tổ:
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
d) Nơi chôn rau cắt rốn :
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
DẶN DÒ
(Thứ 3-21/9)
1/ Toán: Ôn phép cộng, phép trừ phân số.
2/ TLV: -Đọc và TLCH bài/SGK trang 21, 22.
-Viết đoạn ở bài tập 2/Vở BTTV trang 11.
3/ Xem bài cũ môn Tiếng Anh.
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Em hãy chọn ý đúng nhất.
Câu 1
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
Câu 2
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
1.Tìm trong bài Thư gửi các học sinh (Sgk trang 4) hoặc bài Việt Nam thân yêu (Sgk trang 6) những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc :
a) Thư gửi các học sinh
b) Việt Nam thân yêu
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc :
1
nước nhà
non sông
đất nước
quê hương
(Vở BTTV trang 9)
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ?
đất nước, non nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ, …
2
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội
quốc kì, quốc doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca,…
3
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương :…………………
b) Quê mẹ : ……………………
c) Quê cha đất tổ :……………….
d) Nơi chôn rau cắt rốn :….…..…
3
a) Quê hương:
Quê hương tôi ở Bến Tre.
b) Quê mẹ:
Ninh Bình là quê mẹ yêu dấu của tôi.
c) Quê cha đất tổ:
Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
d) Nơi chôn rau cắt rốn :
Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
DẶN DÒ
(Thứ 3-21/9)
1/ Toán: Ôn phép cộng, phép trừ phân số.
2/ TLV: -Đọc và TLCH bài/SGK trang 21, 22.
-Viết đoạn ở bài tập 2/Vở BTTV trang 11.
3/ Xem bài cũ môn Tiếng Anh.
Chọn A, hoặc B, hoặc C.
Em hãy chọn ý đúng nhất.
Câu 1
A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
Câu 2
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
CHÚC MỪNG CÁC EM !
Kiểm tra bài cũ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 








Các ý kiến mới nhất