Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 11h:32' 20-09-2021
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 TQT.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GIÁO VIÊN:Nguyễn Thị Hồng Thắm.
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Khởi động
1. Thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: mênh mông, bao la, thênh thang, …
2. Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý gì?
- Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau.
Ví dụ: ba, bố, tía, …
- Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, khi dùng cần cân nhắc, lựa chọn cho đúng.
Ví dụ: đen láy, đen nhánh, đen sì, …
Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
* Bài 1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
nước nhà,
*Bài 2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
non sông
đất nước,
quê hương
Luyện từ và câu
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
* Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : đất nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ…
*Bài 3.Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
- Vệ quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc hiệu, quốc huy, quốc khánh, quốc dân, quốc hội, quốc kì, quốc doanh, quốc ngữ, quốc sắc, quốc sách, quốc sử, quốc tang, quốc tế, quốc tế ca,…
* Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ d. Nơi chôn nhau cắt rốn
* Bài 4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a. Quê hương b. Quê mẹ
c. Quê cha đất tổ d. Nơi chôn nhau cắt rốn
a. - Quê hương em có con sông xanh biếc và những cánh đồng rộng mênh mông.
Quê hương tôi rất đẹp. / Quê hương tôi rất yên bình
b. Bình Định là quê mẹ của em.
c. - Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi.
- Ông tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
d. -Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
Chọn câu trả lời đúng
Trò chơi :
Lễ Quốc khánh nước Việt Nam vào ngày :
a. 9 tháng 2
b. 3 tháng 9
c. 5 tháng 9
d. 2 tháng 9
Học ôn về từ đồng nghĩa
. Ghi nhớ những từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” trong bài.
Tìm thêm những từ có tiếng “quốc” nghĩa là “nước”
Dặn dò:
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến