Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Leisure Activities. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hải LInh
Ngày gửi: 17h:27' 20-09-2021
Dung lượng: 937.3 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Unit 1 Local environment
Pottery: đồ gốm
Conical hat : nón lá
Workshop : xưởng làm việc
Handicraft : đồ thủ công
Start something ( a business, an organization...) :
Take control of something.
People who do skilled work, making things with their hands.
An interesting or enjoyable place to go or thing to do.
A particular place.
Make someone remember or think about something.
Walk around a place to see what is there.
1. Set up (thành lập)

2. Take over ( tiếp quản)
3. Artisans (nghệ nhân)


4. Attraction (điểm thu hút)

5. Specific region (vùng riêng biệt)
6. Remind (tưởng nhớ)

7. Look around ( đi dạo xung quanh)
Pottery (n) đồ gốm
Set up (v) thành lập
Workshop (n) xưởng
Take over (v) tiếp quản
Attraction (n) sự thu hút
Conical hat (n) nón lá
Remind (v) tưởng nhớ
Specific region : vùng miền riêng
Handicraft (n) đồ thủ công
Look around (v) đi dạo xung quanh
I. Vocabulary:
B.
1. They are at Phong’s grandparents’ workshop in Bat Trang.
2. It is about 700 years old.
3. His great-grandparents did.
4. Because people can buy things for their house and make pottery themselves there.
5. It’s in Hue.
6. Because the handicrafts remind them of a specific region.
1. Listen and read:
2. Write name of each traditional handicraft in the box under the picture:
1. Paintings : bức tranh
2. Drum : cái trống
3. Marble sculpture: tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch
4. Pottery : đồ gốm
5. Silk : lụa
6. Lacquerware : sơn mài
7. Conical hat
8. Lantern : lồng đèn
A closer look 1
Carve (v) khắc, tạc, đục
Cast (v) đổ khuôn (nóng chảy)
Weave (v) dệt, đan
Embroider (v) thêu
Knit (v) đan (len)
Mould (v) tạo khuôn
The craft village lies on the river bank.
This painting is embroidered.
What is this region famous for?
Drums aren’t made in my village.
A famous artisan carved this table beautifully.
Pronunciation: Stress on content words
Stressed:
Noun :house, teacher…
Verb : go, walk, …
Adj, adv : big, historic…
Wh: what, how…
Negative : isn’t, don’t…
Unstressed:
Article: a, an, the
Preposition : in , on, at…
Pronoun : I, you, we…
Possessive adj : his, her, my….
 
Gửi ý kiến