Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 09h:06' 21-09-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 09h:06' 21-09-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Nhân hậu – Đoàn kết
Khởi động : Nhìn tranh đoán tên câu chuyện
Giải nghĩa từ
Nhân hậu
Hiền và giàu lòng
thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Đoàn kết
Kết thành một khối thống nhất,cùng hoạt động vì mọi mục đích chung.
Bài 6. Thi tìm nhanh từ ngữ:
a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
M: lòng thương người
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác
a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
lòng nhân ái, lòng vị tha,
lòng thương người, tình thân
ái, tình thương yêu, đau xót,
tha thứ, độ lượng, bao dung,
lòng mến yêu, đồng cảm,
thương xót, thông cảm,…
b) Từ trái
nghĩa với yêu
thương hoặc
nhân hậu
hung ác , độc ác, hung dữ,
tàn nhẫn, ích kỉ, tàn bạo,
cay độc, ác nghiệt, dữ dằn,
nanh ác, hành hạ…
Nhân
người
Nhân
Lòng thương người
Bài 1. Phân loại từ có tiếng nhân:
nhân dân nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài
Tiếng “nhân” có nghĩa là người
Tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người
- nhân dân
- công nhân
- nhân loại
- nhân tài
- nhân hậu
- nhân ái
- nhân đức
- nhân từ
nhân dân
Nhân dân là : Đông đảo những người dân thuộc mọi tầng lớp đang sống trong một khu vực nào đó
công nhân
Công nhân là người lao động chân tay làm việc ăn lương trong các nhà máy, xí nghiêp, công trường....
nhân loại
Nhân loại là loại người
nhân tài
Nhân tài là người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
nhân đức:
nhân ái:
nhân từ:
nhân hậu:
có lòng yêu thương con người
có lòng thương người, ăn ở tốt
có lòng thương người và hiền lành
hiền và giàu lòng thương người chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Bài 2. Đặt câu với một từ ở hoạt động 1 và viết vào vở
Tiếng nhân có nghĩa
là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người”
- nhân dân
- công nhân
- nhân loại
- nhân tài
- nhân hậu
- nhân ái
- nhân đức
- nhân từ
Vd
Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
Trò chơi
Ai nhanh nhất?
Nối từng ô bên trái với những từ có thể kết hợp được ở bên phải
1. tính tình
2. cặp mắt
3. dòng sông
4. tấm lòng
a. hiền hòa
b. hiền lành
c. hiền từ
d. nhân ái
Luyện từ và câu
Nhân hậu – Đoàn kết
Khởi động : Nhìn tranh đoán tên câu chuyện
Giải nghĩa từ
Nhân hậu
Hiền và giàu lòng
thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Đoàn kết
Kết thành một khối thống nhất,cùng hoạt động vì mọi mục đích chung.
Bài 6. Thi tìm nhanh từ ngữ:
a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại.
M: lòng thương người
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
M: độc ác
a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
lòng nhân ái, lòng vị tha,
lòng thương người, tình thân
ái, tình thương yêu, đau xót,
tha thứ, độ lượng, bao dung,
lòng mến yêu, đồng cảm,
thương xót, thông cảm,…
b) Từ trái
nghĩa với yêu
thương hoặc
nhân hậu
hung ác , độc ác, hung dữ,
tàn nhẫn, ích kỉ, tàn bạo,
cay độc, ác nghiệt, dữ dằn,
nanh ác, hành hạ…
Nhân
người
Nhân
Lòng thương người
Bài 1. Phân loại từ có tiếng nhân:
nhân dân nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài
Tiếng “nhân” có nghĩa là người
Tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người
- nhân dân
- công nhân
- nhân loại
- nhân tài
- nhân hậu
- nhân ái
- nhân đức
- nhân từ
nhân dân
Nhân dân là : Đông đảo những người dân thuộc mọi tầng lớp đang sống trong một khu vực nào đó
công nhân
Công nhân là người lao động chân tay làm việc ăn lương trong các nhà máy, xí nghiêp, công trường....
nhân loại
Nhân loại là loại người
nhân tài
Nhân tài là người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người
nhân đức:
nhân ái:
nhân từ:
nhân hậu:
có lòng yêu thương con người
có lòng thương người, ăn ở tốt
có lòng thương người và hiền lành
hiền và giàu lòng thương người chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác.
Bài 2. Đặt câu với một từ ở hoạt động 1 và viết vào vở
Tiếng nhân có nghĩa
là “người”
Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người”
- nhân dân
- công nhân
- nhân loại
- nhân tài
- nhân hậu
- nhân ái
- nhân đức
- nhân từ
Vd
Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.
Trò chơi
Ai nhanh nhất?
Nối từng ô bên trái với những từ có thể kết hợp được ở bên phải
1. tính tình
2. cặp mắt
3. dòng sông
4. tấm lòng
a. hiền hòa
b. hiền lành
c. hiền từ
d. nhân ái
 








Các ý kiến mới nhất