Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàn
Ngày gửi: 09h:42' 21-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàn
Ngày gửi: 09h:42' 21-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
TUẦN 1
TRƯỜNG TH SỐ 2 BẮC LÝ
GV : NGUYỄN THỊ HOÀN
LỚP : 3/3
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Viết số : 160
Đọc số : Một trăm sáu mươi
Bài 1/3 : Viết (theo mẫu) :
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
SGK/3
900
111
920
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
Bài 2 /3 : Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
SGK/3
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 3/3 : Điền dấu >,<,=:
303 … 330
615 … 516
199 … 200
30 + 100 … 131
243 … 200 + 40 + 3
<
>
<
130
243
<
=
Vở
Bài 5/3 : Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
.
Vở
.
162, 241, 425, 519, 537, 830
830, 537, 519, 425, 241, 162
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CỦNG CỐ
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
TUẦN 1
TRƯỜNG TH SỐ 2 BẮC LÝ
GV : NGUYỄN THỊ HOÀN
LỚP : 3/3
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Viết số : 160
Đọc số : Một trăm sáu mươi
Bài 1/3 : Viết (theo mẫu) :
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
SGK/3
900
111
920
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
Bài 2 /3 : Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
SGK/3
Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 3/3 : Điền dấu >,<,=:
303 … 330
615 … 516
199 … 200
30 + 100 … 131
243 … 200 + 40 + 3
<
>
<
130
243
<
=
Vở
Bài 5/3 : Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
.
Vở
.
162, 241, 425, 519, 537, 830
830, 537, 519, 425, 241, 162
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CỦNG CỐ
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
 







Các ý kiến mới nhất