Chương I. §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hải Lý
Ngày gửi: 11h:37' 22-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hải Lý
Ngày gửi: 11h:37' 22-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS BA ĐỒN
ĐẠI SỐ 7
Giáo viên: NGÔ THỊ HẢI LÝ
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
PHẦN ĐẠI SỐ
PHẦN HÌNH HỌC
Chương I: Số hữu tỉ. Số thực.
Chương II: Hàm số và đồ thị.
Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.
Chương II: Tam giác.
Số tự nhiên N = {0; 1; 2; 3...}
Số nguyên Z = {… -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3...}
Số hữu tỉ
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
- Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
Không là số hữu tỉ
0
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
?2. Số nguyên a có là số hữu tỉ không?
Chú ý: Số nguyên a là số hữu tỉ
TL: Số nguyên a là số hữu tỉ vì
Bài tập 1:Điền các kí hiệu (
-3 N
Q
Z
N Z Q
-3 Z
-3 Q
Tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số hữu tỉ
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
M
Đoạn thẳng đơn vị
N
Hãy chỉ ra chỗ sai của ba bạn sau khi biểu diễn số hữu tỉ
B?n A
B?n B
B?n C
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
3. So sánh hai số hữu tỉ
?4: So sánh hai phân số
Giải:
Vì -10 > -12 nên
Với hai số hữu tỉ x, y bất kì ta luôn có x = y, x > y hoặc x < y.
?Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chú ý. Với số hữu tỉ x
x > 0, x là số hữu tỉ dương
x < 0, x là số hữu tỉ âm
x= 0, không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm?
?5
Đáp án:
- s? h?u t? duong :
- s? h?u t? õm :
- s? khụng ph?i s? h?u t? duong cung khụng ph?i s? h?u t? õm :
Bài tập 4/sgk: So sánh số hữu tỉ với 0 khi a,b cùng dấu và khi a, b khác dấu.
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu;
< 0 khi a,b khác dấu.
BTVN: 1,2,3/SGK- trang 7,8
2,3,4,8/SBT – trang 5,6
ĐẠI SỐ 7
Giáo viên: NGÔ THỊ HẢI LÝ
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 7
PHẦN ĐẠI SỐ
PHẦN HÌNH HỌC
Chương I: Số hữu tỉ. Số thực.
Chương II: Hàm số và đồ thị.
Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.
Chương II: Tam giác.
Số tự nhiên N = {0; 1; 2; 3...}
Số nguyên Z = {… -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3...}
Số hữu tỉ
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
- Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
Không là số hữu tỉ
0
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Số hữu tỉ
?2. Số nguyên a có là số hữu tỉ không?
Chú ý: Số nguyên a là số hữu tỉ
TL: Số nguyên a là số hữu tỉ vì
Bài tập 1:Điền các kí hiệu (
-3 N
Q
Z
N Z Q
-3 Z
-3 Q
Tập hợp các số tự nhiên
Tập hợp các số nguyên
Tập hợp các số hữu tỉ
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
M
Đoạn thẳng đơn vị
N
Hãy chỉ ra chỗ sai của ba bạn sau khi biểu diễn số hữu tỉ
B?n A
B?n B
B?n C
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
3. So sánh hai số hữu tỉ
?4: So sánh hai phân số
Giải:
Vì -10 > -12 nên
Với hai số hữu tỉ x, y bất kì ta luôn có x = y, x > y hoặc x < y.
?Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm:
+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
+ So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC.
Tiết 1. §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Chú ý. Với số hữu tỉ x
x > 0, x là số hữu tỉ dương
x < 0, x là số hữu tỉ âm
x= 0, không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không phải số hữu tỉ dương cũng không phải số hữu tỉ âm?
?5
Đáp án:
- s? h?u t? duong :
- s? h?u t? õm :
- s? khụng ph?i s? h?u t? duong cung khụng ph?i s? h?u t? õm :
Bài tập 4/sgk: So sánh số hữu tỉ với 0 khi a,b cùng dấu và khi a, b khác dấu.
Nhận xét: > 0 khi a, b cùng dấu;
< 0 khi a,b khác dấu.
BTVN: 1,2,3/SGK- trang 7,8
2,3,4,8/SBT – trang 5,6
 







Các ý kiến mới nhất