Bài 33. Điều chế khí hiđro - Phản ứng thế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 17h:38' 22-09-2021
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 836
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 17h:38' 22-09-2021
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 836
Số lượt thích:
0 người
1
Trưuờng THCS H?u B?ng
Giáo viên: Vũ Thị Thanh Thủy
Môn : hóa học 8
Chào mừng các em học sinh đến với bài học Online!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là
A. Vẫn giữ nguyên chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành.
B. Chất rắn màu đen chuyển thành màu trắng, có hơi nước tạo thành.
C. Chất rắn màu đen chuyển thành màu đỏ, có hơi nước tạo thành.
D. Chất rắn màu đen chuyển thành màu xanh, có hơi nước tạo thành.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lít hiđro (đktc) trong khí oxi dư. Số gam nước tạo thành sau phản ứng là
A. 18 gam.
B. 5,4 gam.
C. 9 gam.
D. 1,8 gam.
Giải:
nH2 = V : 22,4 = 22,4 : 22,4 = 1 (mol)
PTHH: 2H2 + O2 to 2H2O
1mol sinh ra 1mol
mH2O = n. M = 1. 18 = 18 (g)
Bài 3
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro
1. Trong phòng thí nghiệm
- Thí Nghiệm: SGK
(GV cho HS xem clip TNo)
Bài 3: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
Tiến hành thí nghiệm
Thí nghiệm: điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Kim loại kẽm tan dần, có bọt khí xuất hiện trên bề mặt hạt kẽm rồi thoát ra khỏi dung dịch.
Tàn đóm đỏ không bùng cháy
Khí thoát ra cháy trong không khí với ngon lửa màu xanh nhạt
Thành cốc thủy tinh thấy cặn màu trắng
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
1. Hóa chất.
Dung dịch HCl hoặc H2SO4(loãng) và Fe hoặc Zn, Al….
3. Phương pháp.
Cho một số dd axit (HCl, H2SO4…) tác dụng với một số kim loại (Al, Zn, Fe…)
2. Thí nghiệm.
Cho Zn tác dụng với dd HCl
4. Cách thu khí H2.
Đẩy nước
Đẩy không khí (để ngửa bình)
BÀI TẬP
Bài 1. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí hiđro H2 trong phòng thí nghiệm ?
BÀI TẬP
Bài 2. Người ta thu khí hiđro bằng cách đặt ngược bình là vì
A. khí hiđro nặng bằng không khí.
B. khí hiđro nhẹ bằng không khí.
C. khí hiđro nặng hơn không khí.
D. khí hiđro nhẹ hơn không khí.
Có mấy cách thu khí Hidro?
(gợi ý: Dựa vào cách thu khí O2)
Thu khí H2 bằng cách đẩy nước
Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí
So sánh sự giống và khác nhau giữa cách thu khí O2 và khí H2?
Thu khí O2 bằng cách đẩy nước
Thu khí O2 bằng cách đẩy không khí
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Zn
2HCl
Cl
Zn
2
H
+
2
Zn
+
II. Phản ứng thế
Khái niệm: Ph¶n øng thÕ lµ ph¶n øng hãa häc gi÷a ®¬n chÊt vµ hîp chÊt, trong ®ã nguyªn tö cña ®¬n chÊt thay thÕ nguyªn tö cña mét nguyªn tè trong hîp chÊt.
Zn
2HCl
Cl
Zn
2
H
+
2
Zn
+
BÀI TẬP
Bài 4) Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế ?
Bài tập 1: ) Nh?ng ph?n ?ng húa h?c no du?i dõy cú th? du?c dựng d? di?u ch? khớ H2 trong phũng thớ nghi?m?
A. Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
B. Zn + H2SO4(l) ? ZnSO4 + H2
C. 2H2O ? 2H2 + O2
D. 2Al + 6HCl ? 2AlCl3 + 3H2
đp
Vận dụng
Bài tập 2: Đánh dấu (x) vào ô trống sao cho phù hợp:
to
V2O5
X
X
X
X
III. VẬN DỤNG.
Bài số 3: Hãy nối các PTHH ở cột (II) với các loại phản ứng hóa học ở cột (I) sao cho phù hợp
b
a
d
III. VẬN DỤNG.
Bài số 4: Nếu lấy 13 g kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng dư theo sơ đồ phản ứng sau:
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là:
A. 22,4 lít C. 11,2 lít
B. 4,48 lít D. 6,72 lít
Zn + H2SO4 ---> ZnSO4 + H2
III. VẬN DỤNG.
BÀI TẬP
Bài 5) Cho 5,6 gam kẽm tác dụng hoàn toàn với axit HCl. Tính thể tích khí H2 bay ra ở đktc?
Giải:
nH2 = m/M = 5,6 / 56 = 0,1 (mol)
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,1 → 0,1
VH2 = n. 22,4 = 0,1. 22,4 = 2,24 (l)
to
to
to
25
Dặn dò
Về nhà làm bài tập trong sách giáo khoa vào vở bài tập.
Chuẩn bị bài luyện tập 6
Cảm ơn thầy cô đã đến dự hội thi.
Chúc thầy cô luôn mạnh khỏe, công tác tốt!
26
Trưuờng THCS H?u B?ng
Giáo viên: Vũ Thị Thanh Thủy
Môn : hóa học 8
Chào mừng các em học sinh đến với bài học Online!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là
A. Vẫn giữ nguyên chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành.
B. Chất rắn màu đen chuyển thành màu trắng, có hơi nước tạo thành.
C. Chất rắn màu đen chuyển thành màu đỏ, có hơi nước tạo thành.
D. Chất rắn màu đen chuyển thành màu xanh, có hơi nước tạo thành.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lít hiđro (đktc) trong khí oxi dư. Số gam nước tạo thành sau phản ứng là
A. 18 gam.
B. 5,4 gam.
C. 9 gam.
D. 1,8 gam.
Giải:
nH2 = V : 22,4 = 22,4 : 22,4 = 1 (mol)
PTHH: 2H2 + O2 to 2H2O
1mol sinh ra 1mol
mH2O = n. M = 1. 18 = 18 (g)
Bài 3
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO
PHẢN ỨNG THẾ
I. Điều chế khí hiđro
1. Trong phòng thí nghiệm
- Thí Nghiệm: SGK
(GV cho HS xem clip TNo)
Bài 3: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
Tiến hành thí nghiệm
Thí nghiệm: điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
Kim loại kẽm tan dần, có bọt khí xuất hiện trên bề mặt hạt kẽm rồi thoát ra khỏi dung dịch.
Tàn đóm đỏ không bùng cháy
Khí thoát ra cháy trong không khí với ngon lửa màu xanh nhạt
Thành cốc thủy tinh thấy cặn màu trắng
I. ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
1. Hóa chất.
Dung dịch HCl hoặc H2SO4(loãng) và Fe hoặc Zn, Al….
3. Phương pháp.
Cho một số dd axit (HCl, H2SO4…) tác dụng với một số kim loại (Al, Zn, Fe…)
2. Thí nghiệm.
Cho Zn tác dụng với dd HCl
4. Cách thu khí H2.
Đẩy nước
Đẩy không khí (để ngửa bình)
BÀI TẬP
Bài 1. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí hiđro H2 trong phòng thí nghiệm ?
BÀI TẬP
Bài 2. Người ta thu khí hiđro bằng cách đặt ngược bình là vì
A. khí hiđro nặng bằng không khí.
B. khí hiđro nhẹ bằng không khí.
C. khí hiđro nặng hơn không khí.
D. khí hiđro nhẹ hơn không khí.
Có mấy cách thu khí Hidro?
(gợi ý: Dựa vào cách thu khí O2)
Thu khí H2 bằng cách đẩy nước
Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí
So sánh sự giống và khác nhau giữa cách thu khí O2 và khí H2?
Thu khí O2 bằng cách đẩy nước
Thu khí O2 bằng cách đẩy không khí
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Zn
2HCl
Cl
Zn
2
H
+
2
Zn
+
II. Phản ứng thế
Khái niệm: Ph¶n øng thÕ lµ ph¶n øng hãa häc gi÷a ®¬n chÊt vµ hîp chÊt, trong ®ã nguyªn tö cña ®¬n chÊt thay thÕ nguyªn tö cña mét nguyªn tè trong hîp chÊt.
Zn
2HCl
Cl
Zn
2
H
+
2
Zn
+
BÀI TẬP
Bài 4) Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế ?
Bài tập 1: ) Nh?ng ph?n ?ng húa h?c no du?i dõy cú th? du?c dựng d? di?u ch? khớ H2 trong phũng thớ nghi?m?
A. Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
B. Zn + H2SO4(l) ? ZnSO4 + H2
C. 2H2O ? 2H2 + O2
D. 2Al + 6HCl ? 2AlCl3 + 3H2
đp
Vận dụng
Bài tập 2: Đánh dấu (x) vào ô trống sao cho phù hợp:
to
V2O5
X
X
X
X
III. VẬN DỤNG.
Bài số 3: Hãy nối các PTHH ở cột (II) với các loại phản ứng hóa học ở cột (I) sao cho phù hợp
b
a
d
III. VẬN DỤNG.
Bài số 4: Nếu lấy 13 g kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng dư theo sơ đồ phản ứng sau:
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là:
A. 22,4 lít C. 11,2 lít
B. 4,48 lít D. 6,72 lít
Zn + H2SO4 ---> ZnSO4 + H2
III. VẬN DỤNG.
BÀI TẬP
Bài 5) Cho 5,6 gam kẽm tác dụng hoàn toàn với axit HCl. Tính thể tích khí H2 bay ra ở đktc?
Giải:
nH2 = m/M = 5,6 / 56 = 0,1 (mol)
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,1 → 0,1
VH2 = n. 22,4 = 0,1. 22,4 = 2,24 (l)
to
to
to
25
Dặn dò
Về nhà làm bài tập trong sách giáo khoa vào vở bài tập.
Chuẩn bị bài luyện tập 6
Cảm ơn thầy cô đã đến dự hội thi.
Chúc thầy cô luôn mạnh khỏe, công tác tốt!
26
 







Các ý kiến mới nhất