Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Ways of socialising

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:49' 22-09-2021
Dung lượng: 65.3 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
Teacher in charge: Tran Huu Anh Tuan
Chau Thanh High school, Ba Ria City
WELCOME TO OUR CLASS
WHAT ARE THESE PEOPLE DOING?
raising the hands
jumping up and down
waving
clapping the hands
nodding his head
pointing to the board
whistling
1
2
3
4
5
6
7
say hello
say goodbye
attract somebody’s attention
attract somebody’s attention
Ways of attracting somebody’s attention
OTHER WAYS OF ATTRACTING SOMEBODY’S ATTENTION?
Part of ways of socializing
Unit 3
WAYS OF SOCIALIZING
READING
I. BEFORE YOU READ
1. Vocabulary
socialize/socialise (v): giao thiệp, giao tiếp
→sociable (adj)
→socialize with sb
E.g. 1: verbal communication:
‘Hello’
verbal (adj) ≠ non-verbal (adj)
E.g. 2: non-verbal communication:
attract somebody’s attention
→attractive (adj)
→attractiveness (n)
signal (n)
You see your friend. You wave to her. You give her a …
E.g.: small non-verbal signal big non-verbal signal
inappropriate (adj) ≠ appropriate (adj)
‘Hello’
informal (adj) ≠ formal (adj)
→informality (n) ≠formality (n)
socialize/socialise (v): giao thiệp, giao tiếp
→sociable (adj)
E.g. 1: verbal communication:
verbal (adj) ≠ non-verbal (adj)
→socialize with sb
E.g. 2: non-verbal communication:
attract somebody’s attention
→attractive (adj)
→attractiveness (n)
signal (n)
inappropriate (adj) ≠ appropriate (adj)
informal (adj) ≠ formal (adj)
→informality (n) ≠formality (n)
I. BEFORE YOU READ
1. Vocabulary
II. WHILE YOU READ
TASK 1/p 32
TASK 2/p 32
TASK 3/p 32
III. AFTER YOU READ
DISCUSSION
What are the meanings of whistling and hand-clapping in Vietnamese culture?
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓