Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. Ways of socialising

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Bô Pha
Ngày gửi: 21h:29' 15-10-2021
Dung lượng: 877.3 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3
WAYS OF SOCIALISING
B.SPEAKING
You have a lovely pair of shoes
Thank you. That’s a nice compliment.
Give compliment( Đưa ra lời khen)
Respond to compliment( Đáp lại lời khen)
Rearrange the following phrases into 2 columns
You ( really ) have a beautiful ……
I’m glad you like it.
Congratulations ! You have played ……so well.
What a lovely shirt you have !
Thank you.
Amazing ! You’ve made an excellent…..!
How beautiful your skirt is !
Your compliment is encouraging.
It’s nice of you to say so.
That’s a great / an excellent …….
That’s a nice compliment.

Arrange the following phrases into 2 columns
David: ……………………………………………………………………( dress)
Kathy: I’m glad you like it. I bought it at a shop near my house a few days ago.

Hung: ………………………………………………………………………………( motorbike)
Hien: Thanks, Hung. I think I’ve finally found the colour that suits me.

Michael: …………………………………………………………………………...................... badminton)
Colin: You must be kidding! I thought was terrible.
b. You really have a nice dress .
c. I love your motorbike !
a. I thought your badminton was a lot better today
d. Do you have a motorbike?
Task 2: Practise giving compliments to suit the responses. ( Đưa ra lời khen )
Phil: You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well as you.
You: ...........................................................................................................

Peter: I didn’t know you could play the guitar so well, Toan. Your tune was lovely.
You: ....................................................................................................................

Tom: Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking.
You: ........................................................................................................................................
b. Thanks, Phil. That`s very nice of you to say so.
a. Thank you, Peter. I`m glad you enjoyed it.
d. Thanks. That`s a nice compliment, but sometimes I think I`m not so good at all.
c. Thank you for giving me the present on my birthday.
Task 3: Practise responding to the compliments ( Đáp lại lời khen)
Task 4. Practise giving and responding to compliments.
1. A new smart phone
2. A new hairstyle
Tim:
Peter:
You have a new smart phone.
Thank you. I’m glad you like it.
Mai:
You really have a new hairstyle.
Phuong:
Thank you. That’s a nice compliment.
SEE YOU NEXT TIME
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TIẾT SAU
HOMEWORK
- Review the lesson
- Practice to give and respond to compliments
(Task 4)
- Prepare Writing lesson
468x90
 
Gửi ý kiến