Tuần 3. MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương nguyễn hoàng phương
Ngày gửi: 08h:08' 23-09-2021
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 341
Nguồn:
Người gửi: trương nguyễn hoàng phương
Ngày gửi: 08h:08' 23-09-2021
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích:
1 người
(Trịnh Thị Ngọc Diễm)
Khởi động
1
2
3
4
Ô cửa bí mật
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 6: Mở rộng vốn từ: Đoàn kết – nhân hậu
(trang 33)
Bài 1. Tìm các từ :
Chứa tiếng hiền.
M: dịu hiền, hiền lành
Chứa tiếng ác.
M: hung ác , ác nghiệt
hiền dịu,
hiền hậu,
hiền đức,
hiền lành,
hiền hòa,
hiền thảo,
hiền từ,
dịu hiền,
hiền khô,
hiền lương
hung ác,
ác nghiệt,
ác độc,
độc ác,
ác ôn,
ác hại,
ác khẩu,
tàn ác,
ác liệt,
ác cảm,
ác mộng,
ác quỷ,
tội ác,
ác thủ,
ác chiến,
ác hiểm,
ác tâm,
Hiền dịu (dịu hiền): hiền hậu và dịu dàng.
Hiền đức: phúc hậu hay thương người.
Hiền hậu: hiền lành và trung hậu.
Hiền hòa: hiền lành và ôn hòa.
Ác nghiệt: độc ác và cay nghiệt.
Ác độc (độc ác): ác, thâm hiểm.
Ác khẩu: hay nói những lời độc ác.
Ác quỷ: quỷ dữ.
Đặt câu với một từ tìm được ở bài 1.
Mẫu: Trong kí ức của tôi, bà là một người hiền từ.
Bài 2: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
nhân ái, tàn ác, bất hòa, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo
Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết
Cột có dấu – để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết
M: nhân từ,
M: đùm bọc,
nhân ái,
hiền hậu,
phúc hậu,
đôn hậu,
trung hậu,
nhân từ
cưu mang,
che chở,
đùm bọc
hung ác,
tàn ác,
độc ác,
tàn bạo
bất hòa, lục đục,
chia rẽ,
Bài 3: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn ( đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào ô trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây:
a) Hiền như
b) Lành như
c) Dữ như
d) Thương nhau như
bụt
đất
cọp
chị em gái
Hiền như bụt/ Lành như bụt
Dữ như cọp
Thương nhau như chị em gái
Em thích câu thành ngữ nào nhất? Vì sao?
a) Môi hở răng lạnh.
b) Máu chảy ruột mềm.
c) Nhường cơm sẻ áo.
d) Lá lành đùm lá rách.
Bài 4: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ,
tục ngữ dưới đây như thế nào ?
Môi hở răng lạnh
Nếu mình không tốt với người thân của mình thì bản thân mình cũng chịu ảnh hưởng xấu.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Sự thương yêu nhau giữa những người thân hoặc những người cùng một tập thể.
Nhường cơm sẻ áo
Giúp đỡ, san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn
Lá lành đùm lá rách
Người có ít nhiều giúp người nghèo túng.
Dặn dò
Xem bài đã học.
Chuẩn bị bài mới.
Các từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại là:
Yêu quý, xót thương, tha thứ, bao dung,
độ lượng, xót xa.
B. Yêu quý, xót thương, tha thứ, ăn hiếp,
hỗ trợ, đau xót
C. Yêu quý, xót thương, tha thứ, cứu giúp,
ủng hộ, xót xa
QUAY VỀ
Tiếng “nhân” có nghĩa là người
A. Nhân dân, công nhân, nhân hậu, nhân đức
C. Nhân dân, nhân loại, nhân tài, công nhân
B. Nhân loại, nhân tài, nhân ái, nhân từ
QUAY VỀ
Các từ trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ là:
A. Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, bóc lột
B. Ăn hiếp, bóc lột, nanh ác, tàn ác
C. Ăn hiếp, hành hạ, chèn ép, dữ tợn
QUAY VỀ
Các từ trái nghĩa với yêu thương là?
A. Hung ác, nanh ác, tàn ác, đá đập, chèn ép
B. Cay độc, độc địa, bóc lột, chèn ép, ăn hiếp
C. Hung ác, nanh ác, tàn bạo, cay độc,
hung dữ, bạo tàn
QUAY VỀ
1
2
3
4
Ô cửa bí mật
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 6: Mở rộng vốn từ: Đoàn kết – nhân hậu
(trang 33)
Bài 1. Tìm các từ :
Chứa tiếng hiền.
M: dịu hiền, hiền lành
Chứa tiếng ác.
M: hung ác , ác nghiệt
hiền dịu,
hiền hậu,
hiền đức,
hiền lành,
hiền hòa,
hiền thảo,
hiền từ,
dịu hiền,
hiền khô,
hiền lương
hung ác,
ác nghiệt,
ác độc,
độc ác,
ác ôn,
ác hại,
ác khẩu,
tàn ác,
ác liệt,
ác cảm,
ác mộng,
ác quỷ,
tội ác,
ác thủ,
ác chiến,
ác hiểm,
ác tâm,
Hiền dịu (dịu hiền): hiền hậu và dịu dàng.
Hiền đức: phúc hậu hay thương người.
Hiền hậu: hiền lành và trung hậu.
Hiền hòa: hiền lành và ôn hòa.
Ác nghiệt: độc ác và cay nghiệt.
Ác độc (độc ác): ác, thâm hiểm.
Ác khẩu: hay nói những lời độc ác.
Ác quỷ: quỷ dữ.
Đặt câu với một từ tìm được ở bài 1.
Mẫu: Trong kí ức của tôi, bà là một người hiền từ.
Bài 2: Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:
nhân ái, tàn ác, bất hòa, lục đục, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo
Cột có dấu + để ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết
Cột có dấu – để ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết
M: nhân từ,
M: đùm bọc,
nhân ái,
hiền hậu,
phúc hậu,
đôn hậu,
trung hậu,
nhân từ
cưu mang,
che chở,
đùm bọc
hung ác,
tàn ác,
độc ác,
tàn bạo
bất hòa, lục đục,
chia rẽ,
Bài 3: Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn ( đất, cọp, bụt, chị em gái) điền vào ô trống để hoàn chỉnh các thành ngữ dưới đây:
a) Hiền như
b) Lành như
c) Dữ như
d) Thương nhau như
bụt
đất
cọp
chị em gái
Hiền như bụt/ Lành như bụt
Dữ như cọp
Thương nhau như chị em gái
Em thích câu thành ngữ nào nhất? Vì sao?
a) Môi hở răng lạnh.
b) Máu chảy ruột mềm.
c) Nhường cơm sẻ áo.
d) Lá lành đùm lá rách.
Bài 4: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ,
tục ngữ dưới đây như thế nào ?
Môi hở răng lạnh
Nếu mình không tốt với người thân của mình thì bản thân mình cũng chịu ảnh hưởng xấu.
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Sự thương yêu nhau giữa những người thân hoặc những người cùng một tập thể.
Nhường cơm sẻ áo
Giúp đỡ, san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn
Lá lành đùm lá rách
Người có ít nhiều giúp người nghèo túng.
Dặn dò
Xem bài đã học.
Chuẩn bị bài mới.
Các từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại là:
Yêu quý, xót thương, tha thứ, bao dung,
độ lượng, xót xa.
B. Yêu quý, xót thương, tha thứ, ăn hiếp,
hỗ trợ, đau xót
C. Yêu quý, xót thương, tha thứ, cứu giúp,
ủng hộ, xót xa
QUAY VỀ
Tiếng “nhân” có nghĩa là người
A. Nhân dân, công nhân, nhân hậu, nhân đức
C. Nhân dân, nhân loại, nhân tài, công nhân
B. Nhân loại, nhân tài, nhân ái, nhân từ
QUAY VỀ
Các từ trái nghĩa với đùm bọc giúp đỡ là:
A. Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, bóc lột
B. Ăn hiếp, bóc lột, nanh ác, tàn ác
C. Ăn hiếp, hành hạ, chèn ép, dữ tợn
QUAY VỀ
Các từ trái nghĩa với yêu thương là?
A. Hung ác, nanh ác, tàn ác, đá đập, chèn ép
B. Cay độc, độc địa, bóc lột, chèn ép, ăn hiếp
C. Hung ác, nanh ác, tàn bạo, cay độc,
hung dữ, bạo tàn
QUAY VỀ
 







Các ý kiến mới nhất