Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuyết Hồng
Ngày gửi: 19h:14' 23-09-2021
Dung lượng: 882.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuyết Hồng
Ngày gửi: 19h:14' 23-09-2021
Dung lượng: 882.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu
425 301
653 267
728 309
425 736
6
3
5
6
2
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
6
3
9
0
3
8
2
7
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Toán
LUYỆN TẬP
2. a/ Đọc các số sau: 2 453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620.
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Toán
LUYỆN TẬP
3. Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
24 301
24 316
4300
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000 ; 400 000 ; 500 000; ………. ; ……… ; ……
b/ 350 000 ; 360 000 ; 370 000; ………. ; ……… ; ….
390 000
800 000
700 000
600 000
380 000
400 000
Tiết học kết thúc.
LUYỆN TẬP
1. Viết theo mẫu
425 301
653 267
728 309
425 736
6
3
5
6
2
7
Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
6
3
9
0
3
8
2
7
7
5
2
4
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
Toán
LUYỆN TẬP
2. a/ Đọc các số sau: 2 453 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620.
b/ Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
Toán
LUYỆN TẬP
3. Viết các số sau:
a/ Bốn nghìn ba trăm
b/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu
c/ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một
24 301
24 316
4300
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 300 000 ; 400 000 ; 500 000; ………. ; ……… ; ……
b/ 350 000 ; 360 000 ; 370 000; ………. ; ……… ; ….
390 000
800 000
700 000
600 000
380 000
400 000
Tiết học kết thúc.
 







Các ý kiến mới nhất