Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Khuyên
Ngày gửi: 23h:36' 23-09-2021
Dung lượng: 116.2 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Khuyên
Ngày gửi: 23h:36' 23-09-2021
Dung lượng: 116.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000.
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là 100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
LUYỆN TẬP:
1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000; 6 000 000;
7 000 000; 8 000 000; 9 000 000; 10 000 000;
LUYỆN TẬP:
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu
………………
10 000 000
2 chục triệu
………………
20 000 000
3 chục triệu
………………
30 000 000
4 chục triệu
………………
40 000 000
5 chục triệu
………………
50 000 000
6 chục triệu
………………
60 000 000
7 chục triệu
………………
70 000 000
8 chục triệu
………………
80 000 000
9 chục triệu
………………
90 000 000
1 trăm triệu
………………
100 000 000
2 trăm triệu
………………
200 000 000
3 trăm triệu
………………
300 000 000
LUYỆN TẬP:
3. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Mười lăm nghìn.
15 000
5
3
Ba trăm năm mươi.
350
3
1
Sáu trăm.
600
3
2
Một nghìn ba trăm.
1300
4
2
Năm mươi nghìn.
50 000
5
4
Bảy triệu.
7 000 000
7
6
Ba mươi sáu triệu.
36 000 000
8
6
Chín trăm triệu.
900 000 000
9
8
Bài 4: Viết theo mẫu:
LUYỆN TẬP:
Ba trăm mười hai triệu.
312 000 000
3
1
2
0
0
0
0
0
0
Hai trăm ba mươi sáu triệu.
236 000 000
2
3
6
0
0
0
0
0
0
Chín trăm chín mươi triệu.
990 000 000
9
9
0
0
0
0
0
0
0
Bảy trăm linh tám triệu.
708 000 000
7
0
8
0
0
0
0
0
0
Năm trăm triệu.
500 000 000
5
0
0
0
0
0
0
0
0
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là 1 000 000.
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là 10 000 000.
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là 100 000 000.
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
LUYỆN TẬP:
1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
1 000 000; 2 000 000; 3 000 000; 4 000 000; 5 000 000; 6 000 000;
7 000 000; 8 000 000; 9 000 000; 10 000 000;
LUYỆN TẬP:
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu
………………
10 000 000
2 chục triệu
………………
20 000 000
3 chục triệu
………………
30 000 000
4 chục triệu
………………
40 000 000
5 chục triệu
………………
50 000 000
6 chục triệu
………………
60 000 000
7 chục triệu
………………
70 000 000
8 chục triệu
………………
80 000 000
9 chục triệu
………………
90 000 000
1 trăm triệu
………………
100 000 000
2 trăm triệu
………………
200 000 000
3 trăm triệu
………………
300 000 000
LUYỆN TẬP:
3. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
Mười lăm nghìn.
15 000
5
3
Ba trăm năm mươi.
350
3
1
Sáu trăm.
600
3
2
Một nghìn ba trăm.
1300
4
2
Năm mươi nghìn.
50 000
5
4
Bảy triệu.
7 000 000
7
6
Ba mươi sáu triệu.
36 000 000
8
6
Chín trăm triệu.
900 000 000
9
8
Bài 4: Viết theo mẫu:
LUYỆN TẬP:
Ba trăm mười hai triệu.
312 000 000
3
1
2
0
0
0
0
0
0
Hai trăm ba mươi sáu triệu.
236 000 000
2
3
6
0
0
0
0
0
0
Chín trăm chín mươi triệu.
990 000 000
9
9
0
0
0
0
0
0
0
Bảy trăm linh tám triệu.
708 000 000
7
0
8
0
0
0
0
0
0
Năm trăm triệu.
500 000 000
5
0
0
0
0
0
0
0
0
 








Các ý kiến mới nhất